Laptop có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của ASUS, Dell, Lenovo, HP, Acer, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | ASUSZenbook 14 OLED (UX3405)Cao cấp | ASUSTUF Gaming A15 (2024)Tầm trung | DellXPS 14 (9440)Cao cấp | Dell14 Plus (DB14255)Tầm trung | LenovoThinkPad E14 Gen 6 (Intel)Tầm trung | LenovoLOQ 15IRX9Tầm trung | HPOMEN 16 (2025, Intel)Cao cấp | HPOmniBook 5 Flip 14 (14-fp0013dx)Tầm trung | AcerAspire 5 (A515-58M-58GB)Phổ thông | AcerNitro V 15 (ANV15-51-51A4)Tầm trung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ xử lý | Core Ultra 7 155H / Core Ultra 9 185H (tối đa 16 nhân, 22 luồng) | Ryzen 9 8945H / Ryzen 7 8845HS / 8845H (8 nhân, 16 luồng) | Core Ultra 7 155H / 165H (16 nhân) | Ryzen AI 5 340 / Ryzen AI 7 350 | Core Ultra 5 / 7 dòng U và H (tối đa 16 nhân, 22 luồng) | Core i5-13450HX đến Core i7-14700HX | Core i9-14900HX hoặc Core Ultra 7 255H | Core 5 120U (10 nhân, 12 luồng) | Core i5-13420H (8 nhân) | Core i5-13420H (8 nhân, 12 luồng) |
| Đồ họa | Intel Arc Graphics (tích hợp) | GeForce RTX 4050 / 4060 / 4070 Laptop | Intel Arc Graphics hoặc GeForce RTX 4050 6 GB | AMD Radeon Graphics (tích hợp) | Intel Graphics hoặc Intel Arc Graphics (dòng H, RAM từ 16 GB dual-channel) | GeForce RTX 3050 / 3050A / 4050 / 4060 Laptop | Tối đa GeForce RTX 5070 Ti Laptop 8 GB GDDR7 | Intel Graphics (tích hợp) | Intel UHD Graphics | GeForce RTX 3050 6 GB GDDR6 |
| RAM tối đa (GB) | 8–32 GB LPDDR5X | 32 hoặc 64 GB DDR5-5600 (tùy phiên bản) | 64 GB LPDDR5X | 32 GB LPDDR5X 7500 MT/s | 64 GB DDR5-5600 (2 khe SODIMM) | 32 GB DDR5-4800 hoặc DDR5-5600 | 32 GB DDR5-5600 (2 khe) | 8 GB LPDDR5-5200 gắn sẵn (cấu hình mẫu) | 16 GB LPDDR5, nâng cấp tối đa 32 GB | 16 GB DDR5, nâng cấp tối đa 32 GB |
| SSD tối đa (GB) | 512 GB hoặc 1 TB NVMe PCIe 4.0 | 512 GB / 1 TB / 2 TB NVMe PCIe 4.0 | 512 GB đến 4 TB NVMe PCIe Gen 4 | 512 GB hoặc 1 TB NVMe PCIe | M.2 PCIe 4.0, mỗi ổ tối đa 1 TB (hỗ trợ 2 ổ) | 2 khe M.2 PCIe 4.0, mỗi ổ tối đa 1 TB | Tối đa 2 TB NVMe PCIe Gen4 | 512 GB NVMe PCIe Gen4 (cấu hình mẫu) | 1 TB NVMe PCIe M.2 (cấu hình mẫu) | 512 GB NVMe PCIe Gen 4 (cấu hình mẫu) |
| Màn hình (kích thước, độ phân giải) | 14", 3K 2880x1800 OLED (có bản FHD/WUXGA) | 15.6", FHD 144 Hz hoặc QHD 165 Hz | 14.5", OLED 3.2K 3200x2000 hoặc IPS FHD+ 1920x1200 | 14", 1920x1200 IPS chống chói | 14", WUXGA 1920x1200 hoặc 2.2K 2240x1400 | 15.6", FHD 144 Hz hoặc WQHD 165 Hz IPS | 16", WQXGA 2560x1600 IPS 16:10 | 14", 1920x1200 IPS cảm ứng | 15.6", FHD 1920x1080 | 15.6", FHD 1920x1080 IPS |
| Tần số quét tối đa (Hz) | 120 Hz | 165 Hz | 120 Hz | Chưa có | 60 Hz | 165 Hz | 240 Hz | Chưa có | 60 Hz | 165 Hz |
| Trọng lượng (từ) (kg) | 1.20–1.28 kg | 2.20 kg | 1.68 kg (FHD+), 1.74 kg (OLED) | từ 1.52 kg | từ 1.42 kg | từ 2.38 kg | 2.43 kg | 1.62 kg | 1.77 kg | khoảng 2.11 kg |
| Dung lượng pin (Wh) | 75 Wh | 90 Wh | 70 Wh | 64 Wh | 47 hoặc 57 Wh | 60 Wh | Chưa có | 68 Wh | 48 Wh | 57 Wh |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Có cả ultrabook OLED 14 inch nhẹ khoảng 1.2 kg lẫn laptop gaming 15.6 inch card RTX pin 90 Wh.
Dòng XPS 14 cao cấp màn OLED 3.2K và dòng 14 Plus phổ thông dùng chip AMD Ryzen AI.
ThinkPad E14 cho văn phòng 14 inch và LOQ 15 laptop gaming 15.6 inch card RTX.
Có dòng gaming OMEN 16 màn 240 Hz và dòng OmniBook 5 Flip xoay gập 360 độ cho di động.
Aspire 5 phổ thông 15.6 inch và Nitro V 15 gaming 15.6 inch RTX 3050 màn 165 Hz.
Bài này so sánh ASUS, Dell, Lenovo, HP, Acer, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.