Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

So sánh thương hiệu Laptop

Laptop có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của ASUS, Dell, Lenovo, HP, Acer, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).

Bảng thông số các dòng tiêu biểu

Bảng so sánh thông số laptop: ASUS, Dell, Lenovo, HP, Acer (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốASUSZenbook 14 OLED (UX3405)Cao cấpASUSTUF Gaming A15 (2024)Tầm trungDellXPS 14 (9440)Cao cấpDell14 Plus (DB14255)Tầm trungLenovoThinkPad E14 Gen 6 (Intel)Tầm trungLenovoLOQ 15IRX9Tầm trungHPOMEN 16 (2025, Intel)Cao cấpHPOmniBook 5 Flip 14 (14-fp0013dx)Tầm trungAcerAspire 5 (A515-58M-58GB)Phổ thôngAcerNitro V 15 (ANV15-51-51A4)Tầm trung
Bộ xử lýCore Ultra 7 155H / Core Ultra 9 185H (tối đa 16 nhân, 22 luồng)Ryzen 9 8945H / Ryzen 7 8845HS / 8845H (8 nhân, 16 luồng)Core Ultra 7 155H / 165H (16 nhân)Ryzen AI 5 340 / Ryzen AI 7 350Core Ultra 5 / 7 dòng U và H (tối đa 16 nhân, 22 luồng)Core i5-13450HX đến Core i7-14700HXCore i9-14900HX hoặc Core Ultra 7 255HCore 5 120U (10 nhân, 12 luồng)Core i5-13420H (8 nhân)Core i5-13420H (8 nhân, 12 luồng)
Đồ họaIntel Arc Graphics (tích hợp)GeForce RTX 4050 / 4060 / 4070 LaptopIntel Arc Graphics hoặc GeForce RTX 4050 6 GBAMD Radeon Graphics (tích hợp)Intel Graphics hoặc Intel Arc Graphics (dòng H, RAM từ 16 GB dual-channel)GeForce RTX 3050 / 3050A / 4050 / 4060 LaptopTối đa GeForce RTX 5070 Ti Laptop 8 GB GDDR7Intel Graphics (tích hợp)Intel UHD GraphicsGeForce RTX 3050 6 GB GDDR6
RAM tối đa (GB)8–32 GB LPDDR5X32 hoặc 64 GB DDR5-5600 (tùy phiên bản)64 GB LPDDR5X32 GB LPDDR5X 7500 MT/s64 GB DDR5-5600 (2 khe SODIMM)32 GB DDR5-4800 hoặc DDR5-560032 GB DDR5-5600 (2 khe)8 GB LPDDR5-5200 gắn sẵn (cấu hình mẫu)16 GB LPDDR5, nâng cấp tối đa 32 GB16 GB DDR5, nâng cấp tối đa 32 GB
SSD tối đa (GB)512 GB hoặc 1 TB NVMe PCIe 4.0512 GB / 1 TB / 2 TB NVMe PCIe 4.0512 GB đến 4 TB NVMe PCIe Gen 4512 GB hoặc 1 TB NVMe PCIeM.2 PCIe 4.0, mỗi ổ tối đa 1 TB (hỗ trợ 2 ổ)2 khe M.2 PCIe 4.0, mỗi ổ tối đa 1 TBTối đa 2 TB NVMe PCIe Gen4512 GB NVMe PCIe Gen4 (cấu hình mẫu)1 TB NVMe PCIe M.2 (cấu hình mẫu)512 GB NVMe PCIe Gen 4 (cấu hình mẫu)
Màn hình (kích thước, độ phân giải)14", 3K 2880x1800 OLED (có bản FHD/WUXGA)15.6", FHD 144 Hz hoặc QHD 165 Hz14.5", OLED 3.2K 3200x2000 hoặc IPS FHD+ 1920x120014", 1920x1200 IPS chống chói14", WUXGA 1920x1200 hoặc 2.2K 2240x140015.6", FHD 144 Hz hoặc WQHD 165 Hz IPS16", WQXGA 2560x1600 IPS 16:1014", 1920x1200 IPS cảm ứng15.6", FHD 1920x108015.6", FHD 1920x1080 IPS
Tần số quét tối đa (Hz)120 Hz165 Hz120 HzChưa có60 Hz165 Hz240 HzChưa có60 Hz165 Hz
Trọng lượng (từ) (kg)1.20–1.28 kg2.20 kg1.68 kg (FHD+), 1.74 kg (OLED)từ 1.52 kgtừ 1.42 kgtừ 2.38 kg2.43 kg1.62 kg1.77 kgkhoảng 2.11 kg
Dung lượng pin (Wh)75 Wh90 Wh70 Wh64 Wh47 hoặc 57 Wh60 WhChưa có68 Wh48 Wh57 Wh
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Từng thương hiệu

Có cả ultrabook OLED 14 inch nhẹ khoảng 1.2 kg lẫn laptop gaming 15.6 inch card RTX pin 90 Wh.

Zenbook 14 OLED (UX3405)TUF Gaming A15 (2024)
  • Zenbook 14 OLED nhẹ 1.20–1.28 kg với màn 3K OLED 120 Hz
  • TUF Gaming A15 có pin 90 Wh và màn tối đa 165 Hz
  • Có cả nền tảng Intel Core Ultra (Zenbook) lẫn AMD Ryzen (TUF)
  • TUF Gaming A15 nặng 2.20 kg, nặng hơn nhiều so với Zenbook
  • Zenbook 14 OLED trong danh sách chỉ dùng đồ họa tích hợp

Dòng XPS 14 cao cấp màn OLED 3.2K và dòng 14 Plus phổ thông dùng chip AMD Ryzen AI.

XPS 14 (9440)14 Plus (DB14255)
  • XPS 14 hỗ trợ RAM tối đa 64 GB và SSD đến 4 TB
  • XPS 14 có tùy chọn card rời GeForce RTX 4050
  • 14 Plus nặng khoảng 1.52 kg với pin 64 Wh
  • 14 Plus tối đa 32 GB RAM, thấp hơn XPS 14
  • Danh sách này không có dòng gaming của Dell

ThinkPad E14 cho văn phòng 14 inch và LOQ 15 laptop gaming 15.6 inch card RTX.

ThinkPad E14 Gen 6 (Intel)LOQ 15IRX9
  • ThinkPad E14 hỗ trợ RAM DDR5 đến 64 GB và 2 ổ M.2
  • LOQ 15 có tùy chọn màn WQHD 165 Hz và 2 khe M.2 PCIe 4.0
  • ThinkPad E14 nhẹ từ 1.42 kg
  • LOQ 15 tối đa 32 GB RAM, nặng từ 2.38 kg
  • ThinkPad E14 màn 60 Hz, dùng đồ họa tích hợp hoặc Arc

Có dòng gaming OMEN 16 màn 240 Hz và dòng OmniBook 5 Flip xoay gập 360 độ cho di động.

OMEN 16 (2025, Intel)OmniBook 5 Flip 14 (14-fp0013dx)
  • OMEN 16 có màn 16 inch 240 Hz và GPU tối đa RTX 5070 Ti
  • OmniBook 5 Flip xoay gập 360 độ, pin 68 Wh
  • OMEN 16 hỗ trợ SSD đến 2 TB
  • OMEN 16 nặng 2.43 kg
  • Cấu hình OmniBook 5 Flip tham chiếu chỉ có 8 GB RAM gắn sẵn

Aspire 5 phổ thông 15.6 inch và Nitro V 15 gaming 15.6 inch RTX 3050 màn 165 Hz.

Aspire 5 (A515-58M-58GB)Nitro V 15 (ANV15-51-51A4)
  • Aspire 5 nâng cấp được RAM đến 32 GB
  • Nitro V 15 có RTX 3050 6 GB và màn 165 Hz
  • Cả hai cấu hình mẫu dùng SSD NVMe, pin 48–57 Wh
  • Aspire 5 dùng đồ họa tích hợp và màn 60 Hz
  • Cả hai cấu hình mẫu tối đa 32 GB RAM

So sánh từng cặp thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

Các thương hiệu laptop phổ biến hiện nay là gì?

Bài này so sánh ASUS, Dell, Lenovo, HP, Acer, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.

Nên chọn hãng laptop nào?

Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.

Cần chọn laptop đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn laptopGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?