Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

Lenovo vs ASUS PC máy tính bộ: so sánh thông số

Lenovo và ASUS khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm pc máy tính bộ. Trong các dòng được liệt kê, Lenovo dẫn ở Trọng lượng (từ).

Đọc thêm: Lenovo và ASUS (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).

Điểm mạnh của Lenovo

M70s Gen 5 hỗ trợ đến 3 ổ lưu trữ và RAM DDR5 64 GB.

Điểm mạnh của ASUS

D500TD có tùy chọn card rời đến RTX 3060 12 GB.

Bảng so sánh thông số

Bảng so sánh thông số pc máy tính bộ: Lenovo, ASUS (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốLenovoThinkCentre M70s Gen 5Tầm trungLenovoThinkCentre M70q Gen 5 (Tiny)Tầm trungASUSExpertCenter D5 Tower (D500TD)Tầm trungASUSExpertCenter D5 SFF (D500SD)Phổ thông
Bộ xử lýCore i3-13100 đến Core i7-14700 (tối đa 20 nhân)Core i3-13100T đến Core i7-14700T (tối đa 20 nhân)Core i3-12100 đến Core i7-12700 (còn Pentium, Celeron)Core i5-12400 (6 nhân, 12 luồng)
Đồ họaIntel UHD 710/730/770; tùy chọn Intel Arc A310 LP 4 GBIntel UHD 710/730/770 (tích hợp)Tùy chọn: GT 730, GT 1030, GTX 1660 Ti, RTX 3060 12 GB, T400, RTX A2000, RX 550Chưa có
RAM tối đa (GB)64 GB DDR5-4800/5200/5600 (2 khe UDIMM)64 GB (2 x 32 GB DDR5 SODIMM 4800/5200/5600)64 GB DDR4 U-DIMM (2 khe)64 GB DDR4 U-DIMM (2 khe)
Lưu trữTối đa 3 ổ: HDD 3.5 inch, HDD 2.5 inch, M.2 SSD (đến 2 TB)2 ổ M.2 2280 PCIe 4.0, mỗi ổ tối đa 2 TBM.2 NVMe 128 GB–1 TB, HDD SATA đến 4 TBM.2 NVMe PCIe 3.0 256/512 GB + 4 cổng SATA
Kích thước (C x R x S) (mm)92.5 x 297.7 x 339.5179 x 182.9 x 36.5176 x 393 x 40994.6 x 292.7 x 339.6
Trọng lượng (từ) (kg)khoảng 5.3 kgkhoảng 1.25 kg7.70 kg5.00 kg
Nguồn / adapter (W)180–310 W65 / 90 / 135 / 300 W160–550 W180 W 80+ Bronze
Wi-Fi / BluetoothRealtek RTL8852BE hoặc Intel AX201/AX211 (Wi-Fi 6/6E) + Bluetooth 5.2/5.3Realtek/Intel Wi-Fi 6, hoặc Intel AX211 Wi-Fi 6E + Bluetooth 5.3Wi-Fi 6 hoặc Wi-Fi 5 + Bluetooth 5.1/5.2Wi-Fi 6 (2x2) + Bluetooth 5.4
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Hai thương hiệu

ThinkCentre M70s Gen 5 dạng thùng nhỏ và M70q Gen 5 dạng tiny, dùng chip Intel Core thế hệ 13–14, RAM DDR5.

ThinkCentre M70s Gen 5ThinkCentre M70q Gen 5 (Tiny)
  • M70s Gen 5 hỗ trợ đến 3 ổ lưu trữ và RAM DDR5 64 GB
  • M70q Gen 5 chỉ nặng khoảng 1.25 kg với 2 ổ M.2 PCIe 4.0
  • M70s Gen 5 có tùy chọn card Intel Arc A310 LP
  • Đa số cấu hình dùng đồ họa tích hợp Intel UHD
  • M70q Gen 5 chỉ liệt kê 2 ổ M.2, ít khoang lưu trữ hơn M70s

Dòng ExpertCenter D5 văn phòng dạng tháp và SFF dùng chip Intel Core thế hệ 12, RAM DDR4.

ExpertCenter D5 Tower (D500TD)ExpertCenter D5 SFF (D500SD)
  • D500TD có tùy chọn card rời đến RTX 3060 12 GB
  • Bản tháp có nguồn đến 550 W
  • Cả hai bản đều hỗ trợ RAM đến 64 GB
  • Dùng chip Intel thế hệ 12 và RAM DDR4, cũ hơn các dòng còn lại trong danh sách
  • Bản tháp D500TD nặng 7.70 kg

Câu hỏi thường gặp

Lenovo hay ASUS phù hợp hơn khi chọn pc máy tính bộ?

Tùy nhu cầu. Lenovo: M70s Gen 5 hỗ trợ đến 3 ổ lưu trữ và RAM DDR5 64 GB. ASUS: D500TD có tùy chọn card rời đến RTX 3060 12 GB. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.

Khác biệt chính giữa Lenovo và ASUS là gì?

Lenovo dẫn ở Trọng lượng (từ).

Hai hãng nhắm tới phân khúc nào?

Lenovo có dòng ở phân khúc tầm trung; ASUS có dòng ở phân khúc tầm trung, phổ thông (theo các dòng được liệt kê).

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.

So sánh khác trong nhóm pc máy tính bộ

Cần chọn pc máy tính bộ đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn pc máy tính bộGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?