TP-Link và Mercusys khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm card mạng. Trong các dòng được liệt kê, TP-Link dẫn ở Tốc độ tối đa.
Đọc thêm: TP-Link và Mercusys (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
TX401 hỗ trợ 100 Mbps đến 10 Gbps trên 1 cổng RJ45 và kèm cáp Cat6A.
MA30N hỗ trợ Wi-Fi AC hai băng tần đến 867 + 400 Mbps.
| Thông số | TP-LinkArcher TXE75ECao cấp | TP-LinkTX401Tầm trung | MercusysMA30N v1Tầm trung | MercusysMW300UM v4Phổ thông |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn kết nối | Wi-Fi 6E (802.11ax) | 10GBASE-T (IEEE 802.3an), tương thích ngược 5G/2.5G/1G/100M | IEEE 802.11ac/a/b/g/n | IEEE 802.11n/g/b |
| Tốc độ tối đa (Mbps) | 2402 (6 GHz) + 2402 (5 GHz) + 574 (2.4 GHz) | 10 Gbps | 867 (5 GHz) + 400 (2.4 GHz) | 300 Mbps |
| Giao tiếp với máy | PCIe, kèm khung chắn thấp | PCIe 3.0 x4 | USB 2.0 | USB 2.0 |
| Bluetooth | Bluetooth 5.3 | Chưa có | Chưa có | Chưa có |
| Cổng / ăng-ten | 2 ăng-ten tam băng tần đế nam châm | 1 x RJ45 | Ăng-ten trong | Ăng-ten trong |
| Băng tần / loại cáp | 2.4 / 5 / 6 GHz | Kèm cáp Cat6A 1.5 m | 2.4 / 5 GHz | 2.4 GHz |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10, 11 (64-bit) | Windows 7 đến 11, Windows Server 2012 R2 đến 2019, Linux | Windows 11/10 (32/64-bit) | Windows 11/10/8.1/8/7/XP (32/64-bit) |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Có card Wi-Fi 6E PCIe kèm Bluetooth 5.3 và card LAN 10 Gbps PCIe x4.
Bộ thu Wi-Fi USB 2.0 nhỏ gọn, từ chuẩn N 2.4 GHz đến AC hai băng tần.
Tùy nhu cầu. TP-Link: TX401 hỗ trợ 100 Mbps đến 10 Gbps trên 1 cổng RJ45 và kèm cáp Cat6A. Mercusys: MA30N hỗ trợ Wi-Fi AC hai băng tần đến 867 + 400 Mbps. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
TP-Link dẫn ở Tốc độ tối đa.
TP-Link có dòng ở phân khúc cao cấp, tầm trung; Mercusys có dòng ở phân khúc tầm trung, phổ thông (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.