Intel và Gigabyte khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm card mạng. Trong các dòng được liệt kê, Intel dẫn ở Tốc độ tối đa.
Đọc thêm: Intel và Gigabyte (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
X550-T2 có 2 cổng 10GbE PCIe 3.0 x4.
GC-WIFI7 là Wi-Fi 7 tam băng tần, tốc độ ghi 5800 Mbps, băng thông 320 MHz.
| Thông số | IntelWi-Fi 6E AX210 (Gig+)Cao cấp | IntelEthernet Converged Network Adapter X550-T2Cao cấp | IntelEthernet Network Adapter I226-T1Tầm trung | GigabyteGC-WIFI7Cao cấp | GigabyteGC-WBAX200Tầm trung |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn kết nối | Wi-Fi 6E (802.11ax) | 10GbE/5GbE/2.5GbE/1GbE/100Mb | 10/100/1000/2.5GBASE-T | Wi-Fi 7 (802.11be) | 802.11 a/b/g/n/ac/ax (Wi-Fi 6) |
| Tốc độ tối đa (Mbps) | 2.4 Gbps | 10 Gbps mỗi cổng | 2.5 Gbps | Đến 5800 Mbps | Đến 2400 Mbps (lý thuyết) |
| Giao tiếp với máy | M.2 2230 / M.2 1216 (Wi-Fi qua PCIe, Bluetooth qua USB) | PCIe 3.0 x4 | PCIe 3.1 x1 | PCIe x1 | PCIe x1 |
| Bluetooth | Bluetooth 5.4 | Chưa có | Chưa có | Bluetooth 5.3 | Bluetooth 5.1 |
| Cổng / ăng-ten | 2x2 (2 luồng, 2 ăng-ten) | 2 cổng RJ45 | 1 cổng | Ăng-ten 2Tx2R (định hướng và vô hướng) | Ăng-ten AORUS 2Tx2R |
| Băng tần / loại cáp | 2.4 / 5 / 6 GHz, 160 MHz | Cat6 đến 55 m, Cat6A đến 100 m | Cat5e, Cat6, Cat6A | 2.4 / 5 / 6 GHz, băng thông 320 MHz | Chưa có |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10/11 64-bit, Linux | NBASE-T chỉ hỗ trợ trên Linux | Chưa có | Chỉ Windows 11 | Chưa có |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Có card LAN PCIe từ 2.5 Gbps một cổng đến 10 Gbps hai cổng, và module Wi-Fi 6E AX210 dạng M.2.
Card Wi-Fi PCIe x1 từ Wi-Fi 6 đến Wi-Fi 7 với ăng-ten 2Tx2R.
Tùy nhu cầu. Intel: X550-T2 có 2 cổng 10GbE PCIe 3.0 x4. Gigabyte: GC-WIFI7 là Wi-Fi 7 tam băng tần, tốc độ ghi 5800 Mbps, băng thông 320 MHz. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
Intel dẫn ở Tốc độ tối đa.
Intel có dòng ở phân khúc cao cấp, tầm trung; Gigabyte có dòng ở phân khúc cao cấp, tầm trung (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.