TP-Link và Intel khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm card mạng. Hai hãng ngang nhau ở Tốc độ tối đa.
Đọc thêm: TP-Link và Intel (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
TX401 hỗ trợ 100 Mbps đến 10 Gbps trên 1 cổng RJ45 và kèm cáp Cat6A.
X550-T2 có 2 cổng 10GbE PCIe 3.0 x4.
| Thông số | TP-LinkArcher TXE75ECao cấp | TP-LinkTX401Tầm trung | IntelWi-Fi 6E AX210 (Gig+)Cao cấp | IntelEthernet Converged Network Adapter X550-T2Cao cấp | IntelEthernet Network Adapter I226-T1Tầm trung |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn kết nối | Wi-Fi 6E (802.11ax) | 10GBASE-T (IEEE 802.3an), tương thích ngược 5G/2.5G/1G/100M | Wi-Fi 6E (802.11ax) | 10GbE/5GbE/2.5GbE/1GbE/100Mb | 10/100/1000/2.5GBASE-T |
| Tốc độ tối đa (Mbps) | 2402 (6 GHz) + 2402 (5 GHz) + 574 (2.4 GHz) | 10 Gbps | 2.4 Gbps | 10 Gbps mỗi cổng | 2.5 Gbps |
| Giao tiếp với máy | PCIe, kèm khung chắn thấp | PCIe 3.0 x4 | M.2 2230 / M.2 1216 (Wi-Fi qua PCIe, Bluetooth qua USB) | PCIe 3.0 x4 | PCIe 3.1 x1 |
| Bluetooth | Bluetooth 5.3 | Chưa có | Bluetooth 5.4 | Chưa có | Chưa có |
| Cổng / ăng-ten | 2 ăng-ten tam băng tần đế nam châm | 1 x RJ45 | 2x2 (2 luồng, 2 ăng-ten) | 2 cổng RJ45 | 1 cổng |
| Băng tần / loại cáp | 2.4 / 5 / 6 GHz | Kèm cáp Cat6A 1.5 m | 2.4 / 5 / 6 GHz, 160 MHz | Cat6 đến 55 m, Cat6A đến 100 m | Cat5e, Cat6, Cat6A |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10, 11 (64-bit) | Windows 7 đến 11, Windows Server 2012 R2 đến 2019, Linux | Windows 10/11 64-bit, Linux | NBASE-T chỉ hỗ trợ trên Linux | Chưa có |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Có card Wi-Fi 6E PCIe kèm Bluetooth 5.3 và card LAN 10 Gbps PCIe x4.
Có card LAN PCIe từ 2.5 Gbps một cổng đến 10 Gbps hai cổng, và module Wi-Fi 6E AX210 dạng M.2.
Tùy nhu cầu. TP-Link: TX401 hỗ trợ 100 Mbps đến 10 Gbps trên 1 cổng RJ45 và kèm cáp Cat6A. Intel: X550-T2 có 2 cổng 10GbE PCIe 3.0 x4. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
Hai hãng khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm; xem bảng thông số phía trên.
TP-Link có dòng ở phân khúc cao cấp, tầm trung; Intel có dòng ở phân khúc cao cấp, tầm trung (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.