Card mạng có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của TP-Link, ASUS, Intel, Gigabyte, Mercusys, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | TP-LinkArcher TXE75ECao cấp | TP-LinkTX401Tầm trung | ASUSXG-C100CTầm trung | ASUSPCE-AXE59BTCao cấp | IntelWi-Fi 6E AX210 (Gig+)Cao cấp | IntelEthernet Converged Network Adapter X550-T2Cao cấp | IntelEthernet Network Adapter I226-T1Tầm trung | GigabyteGC-WIFI7Cao cấp | GigabyteGC-WBAX200Tầm trung | MercusysMA30N v1Tầm trung | MercusysMW300UM v4Phổ thông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn kết nối | Wi-Fi 6E (802.11ax) | 10GBASE-T (IEEE 802.3an), tương thích ngược 5G/2.5G/1G/100M | 10GBASE-T; hỗ trợ 10/5/2.5/1 Gbps và 100 Mbps | Wi-Fi 6E (hỗ trợ băng tần 6 GHz, kênh 160 MHz) | Wi-Fi 6E (802.11ax) | 10GbE/5GbE/2.5GbE/1GbE/100Mb | 10/100/1000/2.5GBASE-T | Wi-Fi 7 (802.11be) | 802.11 a/b/g/n/ac/ax (Wi-Fi 6) | IEEE 802.11ac/a/b/g/n | IEEE 802.11n/g/b |
| Tốc độ tối đa (Mbps) | 2402 (6 GHz) + 2402 (5 GHz) + 574 (2.4 GHz) | 10 Gbps | 10 Gbps | Chưa có | 2.4 Gbps | 10 Gbps mỗi cổng | 2.5 Gbps | Đến 5800 Mbps | Đến 2400 Mbps (lý thuyết) | 867 (5 GHz) + 400 (2.4 GHz) | 300 Mbps |
| Giao tiếp với máy | PCIe, kèm khung chắn thấp | PCIe 3.0 x4 | PCIe 3.0/2.1/2.0 x4 (V1, V3) hoặc x2 (V2) | PCIe x1 | M.2 2230 / M.2 1216 (Wi-Fi qua PCIe, Bluetooth qua USB) | PCIe 3.0 x4 | PCIe 3.1 x1 | PCIe x1 | PCIe x1 | USB 2.0 | USB 2.0 |
| Bluetooth | Bluetooth 5.3 | Chưa có | Chưa có | Bluetooth 5.2 | Bluetooth 5.4 | Chưa có | Chưa có | Bluetooth 5.3 | Bluetooth 5.1 | Chưa có | Chưa có |
| Cổng / ăng-ten | 2 ăng-ten tam băng tần đế nam châm | 1 x RJ45 | 1 x RJ45 | Ăng-ten ngoài chỉnh góc, đế nam châm | 2x2 (2 luồng, 2 ăng-ten) | 2 cổng RJ45 | 1 cổng | Ăng-ten 2Tx2R (định hướng và vô hướng) | Ăng-ten AORUS 2Tx2R | Ăng-ten trong | Ăng-ten trong |
| Băng tần / loại cáp | 2.4 / 5 / 6 GHz | Kèm cáp Cat6A 1.5 m | Chưa có | Có băng 6 GHz | 2.4 / 5 / 6 GHz, 160 MHz | Cat6 đến 55 m, Cat6A đến 100 m | Cat5e, Cat6, Cat6A | 2.4 / 5 / 6 GHz, băng thông 320 MHz | Chưa có | 2.4 / 5 GHz | 2.4 GHz |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 10, 11 (64-bit) | Windows 7 đến 11, Windows Server 2012 R2 đến 2019, Linux | Windows 10 và nhân Linux | Chưa có | Windows 10/11 64-bit, Linux | NBASE-T chỉ hỗ trợ trên Linux | Chưa có | Chỉ Windows 11 | Chưa có | Windows 11/10 (32/64-bit) | Windows 11/10/8.1/8/7/XP (32/64-bit) |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Có card Wi-Fi 6E PCIe kèm Bluetooth 5.3 và card LAN 10 Gbps PCIe x4.
Có card LAN 10G XG-C100C và card Wi-Fi 6E PCIe PCE-AXE59BT có ăng-ten ngoài chỉnh được.
Có card LAN PCIe từ 2.5 Gbps một cổng đến 10 Gbps hai cổng, và module Wi-Fi 6E AX210 dạng M.2.
Card Wi-Fi PCIe x1 từ Wi-Fi 6 đến Wi-Fi 7 với ăng-ten 2Tx2R.
Bộ thu Wi-Fi USB 2.0 nhỏ gọn, từ chuẩn N 2.4 GHz đến AC hai băng tần.
Bài này so sánh TP-Link, ASUS, Intel, Gigabyte, Mercusys, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.