Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

So sánh thương hiệu Máy chơi game cầm tay

Máy chơi game cầm tay có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của ASUS ROG, Lenovo Legion, MSI, Valve, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).

Bảng thông số các dòng tiêu biểu

Bảng so sánh thông số máy chơi game cầm tay: ASUS ROG, Lenovo Legion, MSI, Valve (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốASUS ROGROG Ally X (2024) RC72LACao cấpASUS ROGROG Ally (2023) RC71LTầm trungLenovo LegionLegion Go 8APU1Cao cấpLenovo LegionLegion Go S 8ARP1Tầm trungMSIClaw A1MTầm trungMSIClaw 8 AI+ A2VMCao cấpValveSteam Deck OLEDTầm trungValveSteam Deck (LCD)Phổ thông
Chip xử lýRyzen Z1 Extreme (8 nhân 16 luồng, boost 5.1 GHz), Radeon RDNA 3 12 CURyzen Z1 Extreme (8 nhân) hoặc Ryzen Z1 (6 nhân), Radeon RDNA 3Ryzen Z1 hoặc Z1 Extreme (6/8 nhân, tối đa 5.1 GHz), Radeon tích hợpRyzen Z2 Go (4 nhân 8 luồng, tối đa 4.3 GHz), Radeon tích hợpTối đa Core Ultra 7 với Intel Arc Graphics và NPUTối đa Core Ultra 7 Series 2 với Intel Arc 140V (47 NPU TOPS)APU AMD 6 nm: CPU Zen 2 4 nhân 8 luồng 2.4–3.5 GHz, GPU 8 RDNA 2 CU 1.6 GHzAPU AMD 7 nm: CPU Zen 2 4 nhân 8 luồng 2.4–3.5 GHz, GPU 8 RDNA 2 CU 1.6 GHz
RAM (GB)24 GB LPDDR5 gắn sẵn16 GB LPDDR5 6400 MT/s gắn sẵn16 GB LPDDR5X-7500 gắn sẵn16 hoặc 32 GB LPDDR5(X)-6400 gắn sẵnTối đa 32 GB LPDDR5-640032 GB LPDDR5x-8533 trên gói16 GB LPDDR5 gắn sẵn16 GB LPDDR5 gắn sẵn
SSD tối đa (GB)1 TB hoặc 2 TB NVMe PCIe 4.0512 GB NVMe PCIe 4.0 (2230)256 GB / 512 GB / 1 TB M.2 2242 PCIe 4.0Tối đa 1 TB M.2 2242 PCIe 4.01 khe M.2 2230 NVMe PCIe Gen41 khe M.2 2230 NVMe PCIe Gen4512 GB hoặc 1 TB NVMe + khe microSD64 GB / 256 GB / 512 GB + khe microSD
Kích thước màn hình (inch)7 inch7 inch8.8 inch8 inch7 inch8 inch7.4 inch7 inch
Độ phân giải1920 x 1080 (FHD)1920 x 1080 (FHD)2560 x 1600 (WQXGA)1920 x 1200 (WUXGA)1920 x 1080 (FHD)1920 x 1200 (FHD+)1280 x 800 (OLED HDR)1280 x 800 (IPS LCD)
Tần số quét tối đa (Hz)120 Hz120 Hz144 Hz48–120 Hz VRR120 Hz48–120 Hz VRRTối đa 90 Hz60 Hz
Dung lượng pin (Wh)80 Wh40 Wh49.2 Wh55.5 Wh53 Wh80 Wh50 Wh40 Wh
Trọng lượng (g)678 g608 gdưới 640 g (thân máy), dưới 854 g khi gắn tay cầmkhoảng 740 g675 g (gồm pin)795 g (gồm pin)khoảng 640 gkhoảng 669 g
Hệ điều hànhWindows 11 HomeWindows 11 HomeWindows 11 HomeWindows 11 Home hoặc SteamOSWindows 11 HomeWindows 11 HomeSteamOS 3SteamOS 3
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Từng thương hiệu

ROG Ally chạy Windows 11 với chip Ryzen Z1 Extreme, màn 7 inch FHD 120 Hz, có bản Ally X pin 80 Wh.

ROG Ally X (2024) RC72LAROG Ally (2023) RC71L
  • Ally X có pin 80 Wh và RAM 24 GB
  • Cả hai dòng dùng màn 7 inch FHD 120 Hz
  • SSD PCIe 4.0 NVMe, Ally X đến 2 TB
  • Ally X nặng 678 g, nặng hơn Ally gốc 608 g
  • Ally gốc có 16 GB RAM và pin 40 Wh

Legion Go màn 8.8 inch QHD+ 144 Hz và Legion Go S màn 8 inch chip Ryzen Z2 Go, có tùy chọn SteamOS.

Legion Go 8APU1Legion Go S 8ARP1
  • Legion Go có màn 8.8 inch 2560x1600 144 Hz, lớn nhất danh sách
  • Legion Go S có tùy chọn RAM 32 GB và SteamOS
  • Cả hai dòng đều chạy chip AMD
  • Legion Go S dùng chip Z2 Go 4 nhân, ít nhân hơn dòng Z1 Extreme
  • Legion Go pin 49.2 Wh và nặng dưới 854 g khi gắn tay cầm

Claw dùng chip Intel Core Ultra với đồ họa Intel Arc thay vì AMD; Claw 8 AI+ có pin 80 Wh và RAM 32 GB.

Claw A1MClaw 8 AI+ A2VM
  • Claw 8 AI+ có RAM 32 GB LPDDR5x-8533 và pin 80 Wh
  • Dùng đồ họa Intel Arc, khác các hãng dùng chip AMD
  • Claw A1M nhẹ 675 g
  • Cả hai dòng chỉ có 1 khe SSD M.2 2230
  • Claw 8 AI+ nặng 795 g

Steam Deck chạy SteamOS 3 với APU AMD Zen 2 và màn 1280x800, có bản OLED 90 Hz.

Steam Deck OLEDSteam Deck (LCD)
  • Chạy SteamOS 3 và có khe microSD
  • Bản OLED có 90 Hz, pin 50 Wh, nhẹ khoảng 640 g so với 669 g của bản LCD
  • Cả hai bản cùng chip 4 nhân Zen 2 và RAM 16 GB
  • Màn 1280x800, thấp hơn FHD của đa số máy Windows trong danh sách
  • GPU RDNA 2, thấp hơn thế hệ RDNA 3 của ROG Ally

So sánh từng cặp thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

Các thương hiệu máy chơi game cầm tay phổ biến hiện nay là gì?

Bài này so sánh ASUS ROG, Lenovo Legion, MSI, Valve, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.

Nên chọn hãng máy chơi game cầm tay nào?

Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.

Cần chọn máy chơi game cầm tay đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn máy chơi game cầm tayGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?