NZXT và Lian Li khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm vỏ case máy tính. Lian Li dẫn ở Chiều dài card đồ họa tối đa; Chiều cao tản CPU tối đa.
Đọc thêm: NZXT và Lian Li (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
H5 Flow nhận E-ATX rộng tới 277 mm.
Cả hai dòng nhận E-ATX rộng dưới 280 mm.
| Thông số | NZXTH5 Flow (2024)Tầm trung | NZXTH6 Flow (2023)Tầm trung | Lian LiO11 Dynamic EVOCao cấp | Lian LiLANCOOL 216Tầm trung |
|---|---|---|---|---|
| Bo mạch chủ hỗ trợ | E-ATX (rộng tới 277 mm), ATX, mATX, ITX | ATX, mATX, ITX | E-ATX (rộng dưới 280 mm), ATX, mATX, ITX | E-ATX (rộng dưới 280 mm), ATX, mATX, ITX |
| Chiều dài card đồ họa tối đa (mm) | 410 mm | 365 mm | 426 mm | 392 mm |
| Chiều cao tản CPU tối đa (mm) | 170 mm | 163 mm | 167 mm | 180.5 mm |
| Quạt kèm sẵn (quạt) | 2 quạt F120Q (bản RGB: quạt F360 RGB Core phía trước + 1 F120Q sau) | 3 quạt phía trước (bản RGB: 3 quạt F120 RGB Core) | Không kèm quạt (lắp được tới 10 quạt) | 2 quạt 160 mm PWM phía trước + 1 quạt 140 mm PWM phía sau |
| Radiator lớn nhất hỗ trợ (mm) | Trước tới 360 mm; trên tới 240 mm | Trên tới 360 mm; sau 120 mm | Trên 360 hoặc 280 mm; cạnh và đáy 360 hoặc 280 mm | Trước và trên 360/280/240 mm; đáy 240 mm |
| Vị trí ổ lưu trữ | 2x 2,5" + 1x 3,5" | 2x 2,5" + 1x 3,5" | Tổng cộng tới 9 ổ (2,5"/3,5") | Tới 6 SSD, hoặc 4 SSD + 2 HDD |
| Cổng mặt trước | 1 USB-A 3.2, 1 USB-C 3.2 Gen 2x2, jack tai nghe | 2 USB-A 3.2, 1 USB-C 3.2 Gen 2x2, jack tai nghe | 2 USB 3.0, 1 USB-C 3.1 | 2 USB 3.0, 1 USB-C, jack âm thanh |
| Kích thước | 465×225×430 mm (cao×rộng×sâu, kèm chân) | 435×287×415 mm (cao×rộng×sâu, kèm chân) | 465×285×459 mm (sâu×rộng×cao) | 480,9×235×491,7 mm (sâu×rộng×cao) |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Hai dòng mid-tower thoáng khí H5 Flow và H6 Flow, ít khay ổ lưu trữ.
Từ O11 Dynamic EVO hai khoang tối đa 10 quạt đến LANCOOL 216 kèm quạt lớn.
Tùy nhu cầu. NZXT: H5 Flow nhận E-ATX rộng tới 277 mm. Lian Li: Cả hai dòng nhận E-ATX rộng dưới 280 mm. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
Lian Li dẫn ở Chiều dài card đồ họa tối đa; Chiều cao tản CPU tối đa.
NZXT có dòng ở phân khúc tầm trung; Lian Li có dòng ở phân khúc cao cấp, tầm trung (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.