Lian Li và Cooler Master khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm vỏ case máy tính. Trong các dòng được liệt kê, Lian Li dẫn ở Chiều dài card đồ họa tối đa; Chiều cao tản CPU tối đa.
Đọc thêm: Lian Li và Cooler Master (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
Cả hai dòng nhận E-ATX rộng dưới 280 mm.
NR200P nhận Mini-ITX, kích thước chỉ 376×185×292 mm.
| Thông số | Lian LiO11 Dynamic EVOCao cấp | Lian LiLANCOOL 216Tầm trung | Cooler MasterMasterBox NR200PTầm trung | Cooler MasterMasterBox TD500 Mesh V2Tầm trung |
|---|---|---|---|---|
| Bo mạch chủ hỗ trợ | E-ATX (rộng dưới 280 mm), ATX, mATX, ITX | E-ATX (rộng dưới 280 mm), ATX, mATX, ITX | Mini-ITX, Mini-DTX (tối đa 244×226 mm) | ITX, mATX, ATX, SSI-CEB, E-ATX (tới 12×10,7 in) |
| Chiều dài card đồ họa tối đa (mm) | 426 mm | 392 mm | 330 mm | 410 mm |
| Chiều cao tản CPU tối đa (mm) | 167 mm | 180.5 mm | 155 mm | 165 mm |
| Quạt kèm sẵn (quạt) | Không kèm quạt (lắp được tới 10 quạt) | 2 quạt 160 mm PWM phía trước + 1 quạt 140 mm PWM phía sau | 2 quạt Sickleflow 120 mm PWM | 3 quạt CF120 ARGB 120 mm phía trước |
| Radiator lớn nhất hỗ trợ (mm) | Trên 360 hoặc 280 mm; cạnh và đáy 360 hoặc 280 mm | Trước và trên 360/280/240 mm; đáy 240 mm | Cạnh trái 120–280 mm; đáy 120/240 mm | Trước và trên tới 360 mm; sau 120 mm |
| Vị trí ổ lưu trữ | Tổng cộng tới 9 ổ (2,5"/3,5") | Tới 6 SSD, hoặc 4 SSD + 2 HDD | 1x 3,5" + 1 chỗ 2,5"/3,5" + 2x 2,5" | 2x 3,5" + 3x 2,5" |
| Cổng mặt trước | 2 USB 3.0, 1 USB-C 3.1 | 2 USB 3.0, 1 USB-C, jack âm thanh | 2 USB 3.2 Gen 1, jack 3,5 mm | 2 USB 3.2 Gen 1, 1 USB-C 3.2 Gen 2, jack âm thanh |
| Kích thước | 465×285×459 mm (sâu×rộng×cao) | 480,9×235×491,7 mm (sâu×rộng×cao) | 376×185×292 mm (kèm phần nhô) | 499×210×500 mm (kèm phần nhô) |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Từ O11 Dynamic EVO hai khoang tối đa 10 quạt đến LANCOOL 216 kèm quạt lớn.
Từ vỏ ITX NR200P cỡ nhỏ đến TD500 Mesh V2 nhận tới E-ATX kèm 3 quạt ARGB.
Tùy nhu cầu. Lian Li: Cả hai dòng nhận E-ATX rộng dưới 280 mm. Cooler Master: NR200P nhận Mini-ITX, kích thước chỉ 376×185×292 mm. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
Lian Li dẫn ở Chiều dài card đồ họa tối đa; Chiều cao tản CPU tối đa.
Lian Li có dòng ở phân khúc cao cấp, tầm trung; Cooler Master có dòng ở phân khúc tầm trung (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.