Corsair và XPG (ADATA) khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm ram máy tính. Trong các dòng được liệt kê, Corsair dẫn ở Tốc độ bus.
Đọc thêm: Corsair và XPG (ADATA) (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
Vengeance RGB có bộ dung lượng đến 128 GB.
Lancer RGB có bản đến 8000 MT/s khi dùng CPU Intel thế hệ 14.
| Thông số | CorsairVENGEANCE DDR5Tầm trung | CorsairVENGEANCE RGB DDR5Tầm trung | XPG (ADATA)LANCER RGB DDR5Tầm trung | XPG (ADATA)LANCER BLADE RGB DDR5Tầm trung |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn RAM | DDR5 | DDR5 | DDR5 | DDR5 U-DIMM |
| Tốc độ bus (MT/s) | 4400–7000 MT/s | 4800–7800 MT/s | 4800–6400 MT/s (đến 8000 MT/s với CPU Intel thế hệ 14) | 5600–6400 MT/s |
| Dung lượng bộ lớn nhất (GB) | 16–96 GB (theo danh mục hãng) | 32–128 GB (theo danh mục hãng) | Chưa có | Chưa có |
| Độ trễ CAS (CL) thấp nhất (CL) | CL28–CL40 | CL32–CL40 | CL28–CL48 | CL28–CL48 |
| Điện áp hồ sơ ép xung (V) | Chưa có | Chưa có | Chưa có | Chưa có |
| Hồ sơ ép xung | AMD EXPO và Intel XMP; có bản chỉ EXPO | Chưa có | Intel XMP 3.0 và AMD EXPO (EXPO tới 6400 MT/s) | Intel XMP 3.0 và AMD EXPO |
| Đèn RGB | Chưa có | Có RGB, tương thích iCUE | RGB, có hiệu ứng tĩnh, thở, sao chổi, theo nhạc | RGB, có hiệu ứng tĩnh, thở, sao chổi |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Dòng Vengeance DDR5 có bản thường và bản RGB, điều khiển đèn qua phần mềm iCUE.
Dòng Lancer DDR5 với ba biến thể RGB và tản nhiệt thấp Blade cho khoang cooler chật.
Tùy nhu cầu. Corsair: Vengeance RGB có bộ dung lượng đến 128 GB. XPG (ADATA): Lancer RGB có bản đến 8000 MT/s khi dùng CPU Intel thế hệ 14. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
Corsair dẫn ở Tốc độ bus.
Corsair có dòng ở phân khúc tầm trung; XPG (ADATA) có dòng ở phân khúc tầm trung (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.