Corsair và Cooler Master khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm nguồn máy tính. Trong các dòng được liệt kê, Corsair dẫn ở Công suất (các mức trong dòng).
Đọc thêm: Corsair và Cooler Master (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
Cả hai dòng đều ATX 3.1 và có cáp 12V-2x6.
Cả hai dòng đều ATX 3.1 và Gold.
| Thông số | CorsairRMeTầm trung | CorsairRMx SHIFTCao cấp | Cooler MasterMWE Gold 850 V2 ATX 3.1Phổ thông | Cooler MasterMWE Gold 850 V3Phổ thông |
|---|---|---|---|---|
| Công suất (các mức trong dòng) (W) | 750, 850, 1000, 1200 W | 750, 850, 1000, 1200 W | 850 W | 750, 850 W |
| Hiệu suất (80 PLUS / Cybenetics) | 80 PLUS Gold; Cybenetics Gold | 80 PLUS Gold; Cybenetics Gold | 80 PLUS Gold | 80 PLUS Gold |
| Chuẩn ATX | ATX 3.1 | ATX 3.1 | ATX 12V 3.1 | ATX 12V 3.1 |
| Cáp card đồ họa | Cáp 12V-2x6 (PCIe 5.1) | Cáp 12V-2x6 (PCIe 5.1) | 1 cáp 12V-2x6 đầu 90 độ | Cáp 12V-2x6 (12+4 pin) đầu 90 độ |
| Kiểu dây | Module đầy đủ | Module đầy đủ | Module đầy đủ | Module đầy đủ |
| Quạt | Có chế độ Zero RPM (trang không nêu cỡ quạt) | 140 mm, ổ FDB, có Zero RPM | 120 mm, ổ HDB | 120 mm, ổ HDB, có Zero RPM |
| Bảo hành của hãng (năm) | 7 năm | 10 năm | 5 năm | 10 năm |
| Độ ồn (chứng nhận Cybenetics) | Cybenetics A- | Cybenetics A | Chưa có | Chưa có |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Nguồn ATX 3.1 module đầy đủ, gồm RMe cho phổ thông và RMx SHIFT cho người dùng cao cấp.
Nguồn MWE Gold module đầy đủ chuẩn ATX 3.1 ở hai thế hệ V2 và V3.
Tùy nhu cầu. Corsair: Cả hai dòng đều ATX 3.1 và có cáp 12V-2x6. Cooler Master: Cả hai dòng đều ATX 3.1 và Gold. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
Corsair dẫn ở Công suất (các mức trong dòng).
Corsair có dòng ở phân khúc tầm trung, cao cấp; Cooler Master có dòng ở phân khúc phổ thông (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.