Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

So sánh thương hiệu Nguồn máy tính

Nguồn máy tính có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của Corsair, Cooler Master, MSI, Seasonic, Thermaltake, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).

Bảng thông số các dòng tiêu biểu

Bảng so sánh thông số nguồn máy tính: Corsair, Cooler Master, MSI, Seasonic, Thermaltake (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốCorsairRMeTầm trungCorsairRMx SHIFTCao cấpCooler MasterMWE Gold 850 V2 ATX 3.1Phổ thôngCooler MasterMWE Gold 850 V3Phổ thôngMSIMAG A850GL PCIE5Tầm trungMSIMPG A850G PCIE5Cao cấpSeasonicFOCUS GX ATX 3.1Tầm trungSeasonicVERTEX GX ATX 3.1Cao cấpThermaltakeToughpower GF A3 GoldTầm trungThermaltakeSmart BX1Phổ thông
Công suất (các mức trong dòng) (W)750, 850, 1000, 1200 W750, 850, 1000, 1200 W850 W750, 850 W850 W850 W750, 850, 1000 W750, 850, 1000, 1200 W650, 750, 850, 1050, 1200 W450–750 W
Hiệu suất (80 PLUS / Cybenetics)80 PLUS Gold; Cybenetics Gold80 PLUS Gold; Cybenetics Gold80 PLUS Gold80 PLUS Gold80 PLUS Gold; Cybenetics Gold80 PLUS Gold; Cybenetics Gold80 PLUS Gold; Cybenetics Platinum80 PLUS Gold; Cybenetics Platinum (750–1000 W), Gold (1200 W)80 PLUS Gold80 PLUS Bronze (88%)
Chuẩn ATXATX 3.1ATX 3.1ATX 12V 3.1ATX 12V 3.1ATX 3.1 Ready, PCIe 5.1ATX 3.1 Ready, PCIe 5.1ATX 3.1, PCIe 5.1ATX 3.1, PCIe 5.1ATX 3.0ATX 12V v2.3, EPS v2.92
Cáp card đồ họaCáp 12V-2x6 (PCIe 5.1)Cáp 12V-2x6 (PCIe 5.1)1 cáp 12V-2x6 đầu 90 độCáp 12V-2x6 (12+4 pin) đầu 90 độ16 pin gốc, tới 600 W16 pin gốc, tới 600 WCáp 12V-2x6 kèm theoCáp 12V-2x6 kèm theo16 pin 12VHPWR, tới 450 W theo trang4 cổng 6+2 pin
Kiểu dâyModule đầy đủModule đầy đủModule đầy đủModule đầy đủModule đầy đủ, cáp dẹtModule đầy đủModule đầy đủModule đầy đủModule đầy đủ, cáp dẹtKhông module
QuạtCó chế độ Zero RPM (trang không nêu cỡ quạt)140 mm, ổ FDB, có Zero RPM120 mm, ổ HDB120 mm, ổ HDB, có Zero RPM120 mm, ổ FDB150 mm, ổ FDB, 0% RPM135 mm, ổ FDB135 mm, ổ FDB120 mm, ổ FDB, Smart Zero Fan120 mm, ổ thủy lực
Bảo hành của hãng (năm)7 năm10 năm5 năm10 nămChưa có10 năm (thay đổi theo quốc gia)10 năm12 nămChưa có5 năm
Độ ồn (chứng nhận Cybenetics)Cybenetics A-Cybenetics AChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóCybenetics A+ (750 W), A (850–1000 W)Cybenetics A (750–1000 W), A- (1200 W)Cybenetics A- (115 V), A (230 V)Chưa có
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Từng thương hiệu

Nguồn ATX 3.1 module đầy đủ, gồm RMe cho phổ thông và RMx SHIFT cho người dùng cao cấp.

RMeRMx SHIFT
  • Cả hai dòng đều ATX 3.1 và có cáp 12V-2x6
  • Dải công suất 750–1200 W
  • RMx SHIFT có thời hạn bảo hành dài hơn RMe
  • Trang RMe không nêu kích thước quạt
  • Cả hai dòng trong danh sách đều ở mức 80 PLUS Gold

Nguồn MWE Gold module đầy đủ chuẩn ATX 3.1 ở hai thế hệ V2 và V3.

MWE Gold 850 V2 ATX 3.1MWE Gold 850 V3
  • Cả hai dòng đều ATX 3.1 và Gold
  • Có cáp 12V-2x6 đầu 90 độ
  • Quạt HDB 120 mm
  • Trang V2 và V3 đều không nêu chứng nhận độ ồn
  • Trang V2 ghi bảo hành ngắn hơn V3 (5 năm so với 10 năm)

Nguồn 850 W module đầy đủ với cổng 16 pin gốc, chia thành dòng MAG và MPG.

MAG A850GL PCIE5MPG A850G PCIE5
  • Cả hai dòng đều có cổng 16 pin gốc tới 600 W
  • MPG A850G dùng quạt 150 mm có chế độ 0% RPM
  • Đều dùng ổ FDB
  • Trang chỉ nêu mức 850 W cho hai dòng này
  • Trang MAG A850GL không nêu bảo hành và độ ồn

Nguồn FOCUS GX và VERTEX GX, đều ATX 3.1 và module đầy đủ, với thời hạn bảo hành dài.

FOCUS GX ATX 3.1VERTEX GX ATX 3.1
  • Bảo hành của hãng 10–12 năm
  • Cybenetics Platinum ở nhiều mức công suất
  • Quạt FDB 135 mm ở cả hai dòng
  • Cả hai dòng đều ở mức 80 PLUS Gold
  • VERTEX GX có mức 1200 W xuống Cybenetics Gold và độ ồn A-

Có cả nguồn Gold module ATX 3.0 (Toughpower GF A3) lẫn nguồn Bronze không module (Smart BX1).

Toughpower GF A3 GoldSmart BX1
  • Smart BX1 phủ mức công suất nhỏ 450–750 W
  • Toughpower GF A3 lên tới 1200 W
  • Toughpower GF A3 có chứng nhận độ ồn Cybenetics
  • Toughpower GF A3 trong trang này ghi ATX 3.0, không phải 3.1
  • Smart BX1 là Bronze, không module, chuẩn ATX 12V v2.3

So sánh từng cặp thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

Các thương hiệu nguồn máy tính phổ biến hiện nay là gì?

Bài này so sánh Corsair, Cooler Master, MSI, Seasonic, Thermaltake, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.

Nên chọn hãng nguồn máy tính nào?

Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.

Cần chọn nguồn máy tính đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn nguồn máy tínhGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?