Nguồn máy tính có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của Corsair, Cooler Master, MSI, Seasonic, Thermaltake, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | CorsairRMeTầm trung | CorsairRMx SHIFTCao cấp | Cooler MasterMWE Gold 850 V2 ATX 3.1Phổ thông | Cooler MasterMWE Gold 850 V3Phổ thông | MSIMAG A850GL PCIE5Tầm trung | MSIMPG A850G PCIE5Cao cấp | SeasonicFOCUS GX ATX 3.1Tầm trung | SeasonicVERTEX GX ATX 3.1Cao cấp | ThermaltakeToughpower GF A3 GoldTầm trung | ThermaltakeSmart BX1Phổ thông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công suất (các mức trong dòng) (W) | 750, 850, 1000, 1200 W | 750, 850, 1000, 1200 W | 850 W | 750, 850 W | 850 W | 850 W | 750, 850, 1000 W | 750, 850, 1000, 1200 W | 650, 750, 850, 1050, 1200 W | 450–750 W |
| Hiệu suất (80 PLUS / Cybenetics) | 80 PLUS Gold; Cybenetics Gold | 80 PLUS Gold; Cybenetics Gold | 80 PLUS Gold | 80 PLUS Gold | 80 PLUS Gold; Cybenetics Gold | 80 PLUS Gold; Cybenetics Gold | 80 PLUS Gold; Cybenetics Platinum | 80 PLUS Gold; Cybenetics Platinum (750–1000 W), Gold (1200 W) | 80 PLUS Gold | 80 PLUS Bronze (88%) |
| Chuẩn ATX | ATX 3.1 | ATX 3.1 | ATX 12V 3.1 | ATX 12V 3.1 | ATX 3.1 Ready, PCIe 5.1 | ATX 3.1 Ready, PCIe 5.1 | ATX 3.1, PCIe 5.1 | ATX 3.1, PCIe 5.1 | ATX 3.0 | ATX 12V v2.3, EPS v2.92 |
| Cáp card đồ họa | Cáp 12V-2x6 (PCIe 5.1) | Cáp 12V-2x6 (PCIe 5.1) | 1 cáp 12V-2x6 đầu 90 độ | Cáp 12V-2x6 (12+4 pin) đầu 90 độ | 16 pin gốc, tới 600 W | 16 pin gốc, tới 600 W | Cáp 12V-2x6 kèm theo | Cáp 12V-2x6 kèm theo | 16 pin 12VHPWR, tới 450 W theo trang | 4 cổng 6+2 pin |
| Kiểu dây | Module đầy đủ | Module đầy đủ | Module đầy đủ | Module đầy đủ | Module đầy đủ, cáp dẹt | Module đầy đủ | Module đầy đủ | Module đầy đủ | Module đầy đủ, cáp dẹt | Không module |
| Quạt | Có chế độ Zero RPM (trang không nêu cỡ quạt) | 140 mm, ổ FDB, có Zero RPM | 120 mm, ổ HDB | 120 mm, ổ HDB, có Zero RPM | 120 mm, ổ FDB | 150 mm, ổ FDB, 0% RPM | 135 mm, ổ FDB | 135 mm, ổ FDB | 120 mm, ổ FDB, Smart Zero Fan | 120 mm, ổ thủy lực |
| Bảo hành của hãng (năm) | 7 năm | 10 năm | 5 năm | 10 năm | Chưa có | 10 năm (thay đổi theo quốc gia) | 10 năm | 12 năm | Chưa có | 5 năm |
| Độ ồn (chứng nhận Cybenetics) | Cybenetics A- | Cybenetics A | Chưa có | Chưa có | Chưa có | Chưa có | Cybenetics A+ (750 W), A (850–1000 W) | Cybenetics A (750–1000 W), A- (1200 W) | Cybenetics A- (115 V), A (230 V) | Chưa có |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Nguồn ATX 3.1 module đầy đủ, gồm RMe cho phổ thông và RMx SHIFT cho người dùng cao cấp.
Nguồn MWE Gold module đầy đủ chuẩn ATX 3.1 ở hai thế hệ V2 và V3.
Nguồn 850 W module đầy đủ với cổng 16 pin gốc, chia thành dòng MAG và MPG.
Nguồn FOCUS GX và VERTEX GX, đều ATX 3.1 và module đầy đủ, với thời hạn bảo hành dài.
Có cả nguồn Gold module ATX 3.0 (Toughpower GF A3) lẫn nguồn Bronze không module (Smart BX1).
Bài này so sánh Corsair, Cooler Master, MSI, Seasonic, Thermaltake, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.