Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

So sánh thương hiệu Tai nghe

Tai nghe có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của Logitech G, Razer, HyperX, SteelSeries, Corsair, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).

Bảng thông số các dòng tiêu biểu

Bảng so sánh thông số tai nghe: Logitech G, Razer, HyperX, SteelSeries, Corsair (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốLogitech GG435 LIGHTSPEEDPhổ thôngLogitech GPRO X 2 LIGHTSPEEDCao cấpRazerBlackShark V2 XPhổ thôngRazerBlackShark V2 Pro (2023)Cao cấpHyperXCloud Alpha WirelessTầm trungHyperXCloud III WirelessCao cấpSteelSeriesArctis Nova 3 WirelessPhổ thôngSteelSeriesArctis Nova 7 Wireless Gen 2Tầm trungCorsairHS55 Wireless CorePhổ thôngCorsairHS80 RGB WirelessCao cấp
Đường kính driver (mm)Chưa có50 mm graphene50 mm TriForce50 mm50 mm (buồng kép)53 mmChưa cóChưa có50 mm neodymium50 mm neodymium
Đáp tầnChưa cóChưa cóChưa có12 Hz – 28 kHz15 Hz – 21 kHz10 Hz – 21 kHzChưa cóChưa có20 Hz – 20 kHz20 Hz – 40 kHz
Kết nốiLIGHTSPEED 2.4 GHz (tầm 10 m) và BluetoothLIGHTSPEED (tầm 30 m), Bluetooth, jack 3.5 mmCó dây jack 3.5 mm2.4 GHz (dongle USB-A) hoặc Bluetooth 5.22.4 GHz qua USB adapter (tầm 20 m)2.4 GHz (tầm 20 m), USB 2.0 audio2.4 GHz (USB-C dongle) và Bluetooth 5.32.4 GHz USB-C dongle kèm Bluetooth đồng thời2.4 GHz hoặc BluetoothSLIPSTREAM 2.4 GHz (tầm khoảng 18 m) hoặc USB có dây
Thời lượng pin (giờ)18 giờĐến 50 giờKhông dùng pin (có dây)Đến 70 giờĐến 300 giờĐến 120 giờ (âm lượng 50%)30+ giờ (2.4G), 40+ giờ (Bluetooth)50+ giờĐến 24 giờĐến 20 giờ
Trọng lượng (g)165 gChưa có240 gChưa cóKhoảng 0.7 lb (≈ 318 g)330 g (342 g khi gắn micro)260 gChưa có266 gChưa có
Micro2 micro beamforming giảm ồn nềnCardioid trên cần tháo rời, công nghệ Blue VO!CECardioid HyperClearMột hướng (unidirectional)Electret condenser hai hướng, chống ồn, tháo rờiMột hướng, chống ồn, tháo rờiClearCast 2.XMicro khử ồn, hỗ trợ Sonar AI trên PCĐa hướng, gập để tắt tiếngĐa hướng, gập để tắt tiếng
Âm thanh vòm / không gianChưa cóChưa có7.1 (chỉ Windows 11)THX Spatial Audio (Windows 10 64-bit trở lên)Chưa cóDTS Headphone:XChưa có360° Spatial AudioStereo, không nêu âm thanh vòmDolby Atmos (chỉ PC)
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Từng thương hiệu

Tai nghe gaming Logitech G, có bản không dây nhẹ 165 g và bản driver graphene 50 mm.

G435 LIGHTSPEEDPRO X 2 LIGHTSPEED
  • Có cả bản nhẹ 165 g lẫn bản cao cấp driver graphene 50 mm
  • Cùng dùng kết nối LIGHTSPEED không dây và Bluetooth
  • Bản PRO X 2 có thêm cổng có dây 3.5 mm
  • Trang hãng của G435 không nêu cỡ driver hay đáp tần
  • Pin G435 ngắn hơn PRO X 2 theo số liệu công bố (18 giờ so với 50 giờ)

Tai nghe eSports Razer, từ bản có dây 240 g đến bản không dây pin 70 giờ.

BlackShark V2 XBlackShark V2 Pro (2023)
  • Cả hai dòng đều dùng driver 50 mm
  • Có bản có dây lẫn bản không dây 2.4 GHz và Bluetooth
  • Cả hai dòng đều nêu hỗ trợ âm thanh vòm/không gian
  • Bản V2 X chỉ có dây 3.5 mm, không có pin
  • Trang hãng của V2 X không nêu đáp tần

Tai nghe HyperX không dây với pin rất dài, driver 50–53 mm.

Cloud Alpha WirelessCloud III Wireless
  • Cloud Alpha Wireless công bố pin đến 300 giờ
  • Cloud III Wireless có driver 53 mm và đáp tần 10 Hz – 21 kHz
  • Cả hai dòng đều có micro tháo rời
  • Cả hai dòng trong danh sách này chỉ kết nối 2.4 GHz, trang hãng không nêu Bluetooth
  • Trang hãng của Cloud Alpha Wireless không nêu âm thanh vòm

Tai nghe Arctis không dây, từ bản Nova 3 nhẹ 260 g đến Nova 7 Gen 2 pin 50 giờ trở lên.

Arctis Nova 3 WirelessArctis Nova 7 Wireless Gen 2
  • Cùng kết nối 2.4 GHz và Bluetooth trên cả hai dòng
  • Nova 7 Gen 2 nêu pin từ 50 giờ và âm thanh không gian 360°
  • Có sạc nhanh (15 phút cho 6–9 giờ dùng)
  • Trang hãng của cả hai dòng không nêu cỡ driver và đáp tần
  • Nova 3 Wireless không nêu âm thanh vòm trên nguồn đã đọc

Tai nghe Corsair không dây với driver 50 mm, gồm bản HS55 và HS80 RGB.

HS55 Wireless CoreHS80 RGB Wireless
  • Cả hai dòng đều driver 50 mm
  • HS80 RGB có đáp tần 20 Hz – 40 kHz và Dolby Atmos (PC)
  • HS55 Wireless Core kết nối cả 2.4 GHz và Bluetooth, nặng 266 g
  • HS80 RGB không nêu Bluetooth trên nguồn đã đọc
  • Trang hãng của HS80 RGB không nêu trọng lượng

So sánh từng cặp thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

Các thương hiệu tai nghe phổ biến hiện nay là gì?

Bài này so sánh Logitech G, Razer, HyperX, SteelSeries, Corsair, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.

Nên chọn hãng tai nghe nào?

Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.

Cần chọn tai nghe đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn tai ngheGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?