Router Wi-Fi có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của TP-Link, ASUS, Tenda, Xiaomi, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | TP-LinkArcher AX55Phổ thông | TP-LinkArcher BE550Cao cấp | ASUSRT-AX58UPhổ thông | ASUSRT-BE86UCao cấp | TendaTX9 ProPhổ thông | TendaRE3LTầm trung | XiaomiRouter AX3000TPhổ thông | XiaomiRouter BE3600Tầm trung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 (802.11ax) | Wi-Fi 7 (802.11be) | Wi-Fi 6 (802.11ax) | Wi-Fi 7 (802.11be) | Wi-Fi 6 (802.11ax) | Wi-Fi 7 | Wi-Fi 6 (802.11ax) | Wi-Fi 7 |
| Tốc độ tổng (cộng các băng tần) (Mbps) | 2402 (5 GHz) + 574 (2.4 GHz) | 5760 (6 GHz) + 2880 (5 GHz) + 574 (2.4 GHz) | 2402 (5 GHz) + 574 (2.4 GHz) | 5764 (5 GHz) + 1032 (2.4 GHz) | 2402 (5 GHz) + 574 (2.4 GHz) | 2882 (5 GHz) + 688 (2.4 GHz) | 2402 (5 GHz) + 574 (2.4 GHz), hãng ghi 3000 | Khoảng 3570 |
| Số băng tần (băng) | 2 (2.4 và 5 GHz) | 3 (2.4, 5 và 6 GHz) | 2 (2.4 và 5 GHz) | 2 (2.4 và 5 GHz) | 2 (2.4 và 5 GHz) | 2 (2.4 và 5 GHz) | 2 (2.4 và 5 GHz) | 2 (2.4 và 5 GHz) |
| Ăng-ten | 4 ăng-ten cố định | 6 ăng-ten | 4 ăng-ten ngoài | 3 ăng-ten ngoài + 1 trong | 4 ăng-ten ngoài 6 dBi | 5 ăng-ten độ lợi cao | 4 ăng-ten độ lợi cao | Chưa có |
| Cổng WAN | 1 x Gigabit | 1 x 2.5 Gbps | 1 x Gigabit | Cổng WAN/LAN 10G và 2.5G | 1 x Gigabit | Chưa có | Chưa có | Chưa có |
| Cổng LAN | 4 x Gigabit | 4 x 2.5 Gbps | 4 x Gigabit | 3 x 2.5G LAN, cùng 2 cổng WAN/LAN (10G, 2.5G) | 3 x Gigabit | 3 x 1000M | 4 x Gigabit WAN/LAN tự thích ứng | 1 x 2.5G + 3 x Gigabit Ethernet |
| Cổng USB | 1 x USB 3.0 | 1 x USB 3.0 | 1 x USB 3.2 Gen 1 | 1 x USB 3.2 Gen 1 + 1 x USB 2.0 | Chưa có | Chưa có | Chưa có | Chưa có |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Có cả router Wi-Fi 6 AX3000 phổ thông lẫn Wi-Fi 7 tam băng tần với cổng 2.5 Gbps.
Router từ Wi-Fi 6 AX3000 đến Wi-Fi 7 BE6800, ăng-ten ngoài, nhiều cổng 2.5G/10G và 2 cổng USB ở dòng cao.
Router Wi-Fi 6 AX3000 và Wi-Fi 7 BE3600 hai băng tần, cổng Gigabit, ăng-ten ngoài.
Router AX3000T Wi-Fi 6 và BE3600 Wi-Fi 7 hai băng tần, cổng Gigabit, dòng BE3600 có thêm 1 cổng 2.5G.
Bài này so sánh TP-Link, ASUS, Tenda, Xiaomi, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.