Synology và UGREEN khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm thiết bị lưu trữ nas. UGREEN dẫn ở RAM (tối đa); Cổng mạng nhanh nhất.
Đọc thêm: Synology và UGREEN (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
DS923+ nâng RAM đến 32 GB và có 2 khe M.2 NVMe.
DXP4800 Plus có cổng 10GbE cùng 2.5GbE và RAM tối đa 64 GB.
| Thông số | SynologyDS224+Tầm trung | SynologyDS923+Cao cấp | UGREENNASync DXP2800Tầm trung | UGREENNASync DXP4800 PlusCao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Số khay ổ cứng (khay) | 2 khay 3.5" SATA HDD hoặc 2.5" SATA SSD | 4 khay 3.5"/2.5" SATA, mở rộng đến 9 ổ qua DX517 | 2 khay SATA | 4 khay SATA |
| Bộ xử lý | Intel Celeron J4125, 4 nhân, 2,0–2,7 GHz | AMD Ryzen R1600, 2 nhân/4 luồng, boost 3,1 GHz | Intel N100, 4 nhân/4 luồng | Intel Pentium Gold 8505, 5 nhân/6 luồng |
| RAM (tối đa) (GB) | 2 GB DDR4, tối đa 6 GB | 4 GB mặc định, tối đa 32 GB | 8 GB DDR5, tối đa 16 GB | 8 GB DDR5, tối đa 64 GB |
| Cổng mạng nhanh nhất (Gbps) | 2 x 1GbE | 2 x 1GbE, tùy chọn 10GbE qua module | 1 x 2.5GbE | 1 x 10GbE + 1 x 2.5GbE |
| Khe M.2 NVMe (khe) | Chưa có | 2 x M.2 2280 NVMe | 2 khe NVMe | 2 khe NVMe |
| Cổng USB | 2 x USB 3.2 Gen 1 | 2 x USB 3.2 Gen 1, 1 cổng eSATA | Trước: USB-C 10G, USB-A 10G; sau: USB-A 5G, 2 x USB-A 2.0 | Trước: USB-C 10G, USB-A 10G; sau: USB-A 5G, 2 x USB-A 2.0 |
| Hệ điều hành NAS | DSM | DSM | UGOS Pro | UGOS Pro |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Hệ điều hành DSM trên Celeron J4125 2 khay (DS224+) và Ryzen R1600 4 khay có M.2 (DS923+).
Hệ điều hành UGOS Pro trên Intel N100 (DXP2800, 2 khay) và Pentium Gold 8505 (DXP4800 Plus, 4 khay, 10GbE).
Tùy nhu cầu. Synology: DS923+ nâng RAM đến 32 GB và có 2 khe M.2 NVMe. UGREEN: DXP4800 Plus có cổng 10GbE cùng 2.5GbE và RAM tối đa 64 GB. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
UGREEN dẫn ở RAM (tối đa); Cổng mạng nhanh nhất.
Synology có dòng ở phân khúc tầm trung, cao cấp; UGREEN có dòng ở phân khúc tầm trung, cao cấp (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.