Synology và QNAP khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm thiết bị lưu trữ nas. Trong các dòng được liệt kê, Synology dẫn ở RAM (tối đa). QNAP dẫn ở Cổng mạng nhanh nhất.
Đọc thêm: Synology và QNAP (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
DS923+ nâng RAM đến 32 GB và có 2 khe M.2 NVMe.
TS-464 có 2 cổng 2.5GbE, 2 khe M.2 và 1 khe PCIe Gen 3 x2.
| Thông số | SynologyDS224+Tầm trung | SynologyDS923+Cao cấp | QNAPTS-233Phổ thông | QNAPTS-464Tầm trung |
|---|---|---|---|---|
| Số khay ổ cứng (khay) | 2 khay 3.5" SATA HDD hoặc 2.5" SATA SSD | 4 khay 3.5"/2.5" SATA, mở rộng đến 9 ổ qua DX517 | 2 khay 3.5" SATA | 4 khay 3.5" SATA (hỗ trợ SSD 2.5") |
| Bộ xử lý | Intel Celeron J4125, 4 nhân, 2,0–2,7 GHz | AMD Ryzen R1600, 2 nhân/4 luồng, boost 3,1 GHz | ARM Cortex-A55, 4 nhân, 2,0 GHz | Intel Celeron N5095, 4 nhân/4 luồng, boost 2,9 GHz |
| RAM (tối đa) (GB) | 2 GB DDR4, tối đa 6 GB | 4 GB mặc định, tối đa 32 GB | 2 GB onboard, không nâng cấp | 8 GB (bản TS-464-8G), tối đa 16 GB |
| Cổng mạng nhanh nhất (Gbps) | 2 x 1GbE | 2 x 1GbE, tùy chọn 10GbE qua module | 1 x 1GbE | 2 x 2.5GbE |
| Khe M.2 NVMe (khe) | Chưa có | 2 x M.2 2280 NVMe | Chưa có | 2 x M.2 2280 PCIe Gen 3 x1 |
| Cổng USB | 2 x USB 3.2 Gen 1 | 2 x USB 3.2 Gen 1, 1 cổng eSATA | 2 x USB 2.0, 1 x USB 3.2 Gen 1 | 2 x USB 2.0, 2 x USB 3.2 Gen 2 Type-A |
| Hệ điều hành NAS | DSM | DSM | QTS 5.2.9 | QTS 5.2.9, có thể chuyển QuTS hero |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Hệ điều hành DSM trên Celeron J4125 2 khay (DS224+) và Ryzen R1600 4 khay có M.2 (DS923+).
Có mẫu ARM 2 khay nhập môn (TS-233) và mẫu x86 4 khay có 2.5GbE, M.2, khe PCIe (TS-464).
Tùy nhu cầu. Synology: DS923+ nâng RAM đến 32 GB và có 2 khe M.2 NVMe. QNAP: TS-464 có 2 cổng 2.5GbE, 2 khe M.2 và 1 khe PCIe Gen 3 x2. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
Synology dẫn ở RAM (tối đa). QNAP dẫn ở Cổng mạng nhanh nhất.
Synology có dòng ở phân khúc tầm trung, cao cấp; QNAP có dòng ở phân khúc phổ thông, tầm trung (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.