Thiết bị lưu trữ NAS có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của Synology, QNAP, Asustor, TerraMaster, UGREEN, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | SynologyDS224+Tầm trung | SynologyDS923+Cao cấp | QNAPTS-233Phổ thông | QNAPTS-464Tầm trung | AsustorLockerstor 4 Gen2 (AS6704T)Cao cấp | AsustorDrivestor 2 (AS1102T)Phổ thông | TerraMasterF2-424Tầm trung | TerraMasterF4-424 ProCao cấp | UGREENNASync DXP2800Tầm trung | UGREENNASync DXP4800 PlusCao cấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số khay ổ cứng (khay) | 2 khay 3.5" SATA HDD hoặc 2.5" SATA SSD | 4 khay 3.5"/2.5" SATA, mở rộng đến 9 ổ qua DX517 | 2 khay 3.5" SATA | 4 khay 3.5" SATA (hỗ trợ SSD 2.5") | 4 khay | 2 khay | 2 khay 3.5"/2.5" SATA, tối đa 44 TB | 4 khay 3.5"/2.5" SATA | 2 khay SATA | 4 khay SATA |
| Bộ xử lý | Intel Celeron J4125, 4 nhân, 2,0–2,7 GHz | AMD Ryzen R1600, 2 nhân/4 luồng, boost 3,1 GHz | ARM Cortex-A55, 4 nhân, 2,0 GHz | Intel Celeron N5095, 4 nhân/4 luồng, boost 2,9 GHz | Intel Celeron N5105, 4 nhân | Realtek RTD1296, 4 nhân, 1,4 GHz | Intel N95 (x86-64), boost tối đa 3,4 GHz | Intel Core i3-N305, boost 3,8 GHz | Intel N100, 4 nhân/4 luồng | Intel Pentium Gold 8505, 5 nhân/6 luồng |
| RAM (tối đa) (GB) | 2 GB DDR4, tối đa 6 GB | 4 GB mặc định, tối đa 32 GB | 2 GB onboard, không nâng cấp | 8 GB (bản TS-464-8G), tối đa 16 GB | Chưa có | 1 GB DDR4 | 8 GB DDR5, tối đa 32 GB | 32 GB DDR5 SODIMM (1 khe, tối đa 32 GB) | 8 GB DDR5, tối đa 16 GB | 8 GB DDR5, tối đa 64 GB |
| Cổng mạng nhanh nhất (Gbps) | 2 x 1GbE | 2 x 1GbE, tùy chọn 10GbE qua module | 1 x 1GbE | 2 x 2.5GbE | 2 x 2.5GbE, 10GbE qua khe PCIe | 1 x 2.5GbE | 2 x 2.5GbE | 2 x 2.5GbE | 1 x 2.5GbE | 1 x 10GbE + 1 x 2.5GbE |
| Khe M.2 NVMe (khe) | Chưa có | 2 x M.2 2280 NVMe | Chưa có | 2 x M.2 2280 PCIe Gen 3 x1 | 4 khe M.2 | Chưa có | 2 x M.2 2280 NVMe PCIe 3.0 x1 | 2 x M.2 NVMe PCIe 3.0 x1 | 2 khe NVMe | 2 khe NVMe |
| Cổng USB | 2 x USB 3.2 Gen 1 | 2 x USB 3.2 Gen 1, 1 cổng eSATA | 2 x USB 2.0, 1 x USB 3.2 Gen 1 | 2 x USB 2.0, 2 x USB 3.2 Gen 2 Type-A | USB 3.2 Gen 2 (10 Gbps) | Chưa có | 2 x USB 3.2 host 10 Gbps | 2 x USB 3.2 host 10 Gbps | Trước: USB-C 10G, USB-A 10G; sau: USB-A 5G, 2 x USB-A 2.0 | Trước: USB-C 10G, USB-A 10G; sau: USB-A 5G, 2 x USB-A 2.0 |
| Hệ điều hành NAS | DSM | DSM | QTS 5.2.9 | QTS 5.2.9, có thể chuyển QuTS hero | ADM | ADM 4.0 | TOS | TOS | UGOS Pro | UGOS Pro |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Hệ điều hành DSM trên Celeron J4125 2 khay (DS224+) và Ryzen R1600 4 khay có M.2 (DS923+).
Có mẫu ARM 2 khay nhập môn (TS-233) và mẫu x86 4 khay có 2.5GbE, M.2, khe PCIe (TS-464).
Hệ điều hành ADM trên Lockerstor 4 Gen2 (4 khay, 4 khe M.2) và Drivestor 2 (2 khay, ARM).
Hệ điều hành TOS trên nền Intel x86 với 2.5GbE và 2 khe M.2 NVMe: F2-424 (2 khay) và F4-424 Pro (4 khay).
Hệ điều hành UGOS Pro trên Intel N100 (DXP2800, 2 khay) và Pentium Gold 8505 (DXP4800 Plus, 4 khay, 10GbE).
Bài này so sánh Synology, QNAP, Asustor, TerraMaster, UGREEN, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.