Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

So sánh thương hiệu Thiết bị lưu trữ NAS

Thiết bị lưu trữ NAS có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của Synology, QNAP, Asustor, TerraMaster, UGREEN, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).

Bảng thông số các dòng tiêu biểu

Bảng so sánh thông số thiết bị lưu trữ nas: Synology, QNAP, Asustor, TerraMaster, UGREEN (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốSynologyDS224+Tầm trungSynologyDS923+Cao cấpQNAPTS-233Phổ thôngQNAPTS-464Tầm trungAsustorLockerstor 4 Gen2 (AS6704T)Cao cấpAsustorDrivestor 2 (AS1102T)Phổ thôngTerraMasterF2-424Tầm trungTerraMasterF4-424 ProCao cấpUGREENNASync DXP2800Tầm trungUGREENNASync DXP4800 PlusCao cấp
Số khay ổ cứng (khay)2 khay 3.5" SATA HDD hoặc 2.5" SATA SSD4 khay 3.5"/2.5" SATA, mở rộng đến 9 ổ qua DX5172 khay 3.5" SATA4 khay 3.5" SATA (hỗ trợ SSD 2.5")4 khay2 khay2 khay 3.5"/2.5" SATA, tối đa 44 TB4 khay 3.5"/2.5" SATA2 khay SATA4 khay SATA
Bộ xử lýIntel Celeron J4125, 4 nhân, 2,0–2,7 GHzAMD Ryzen R1600, 2 nhân/4 luồng, boost 3,1 GHzARM Cortex-A55, 4 nhân, 2,0 GHzIntel Celeron N5095, 4 nhân/4 luồng, boost 2,9 GHzIntel Celeron N5105, 4 nhânRealtek RTD1296, 4 nhân, 1,4 GHzIntel N95 (x86-64), boost tối đa 3,4 GHzIntel Core i3-N305, boost 3,8 GHzIntel N100, 4 nhân/4 luồngIntel Pentium Gold 8505, 5 nhân/6 luồng
RAM (tối đa) (GB)2 GB DDR4, tối đa 6 GB4 GB mặc định, tối đa 32 GB2 GB onboard, không nâng cấp8 GB (bản TS-464-8G), tối đa 16 GBChưa có1 GB DDR48 GB DDR5, tối đa 32 GB32 GB DDR5 SODIMM (1 khe, tối đa 32 GB)8 GB DDR5, tối đa 16 GB8 GB DDR5, tối đa 64 GB
Cổng mạng nhanh nhất (Gbps)2 x 1GbE2 x 1GbE, tùy chọn 10GbE qua module1 x 1GbE2 x 2.5GbE2 x 2.5GbE, 10GbE qua khe PCIe1 x 2.5GbE2 x 2.5GbE2 x 2.5GbE1 x 2.5GbE1 x 10GbE + 1 x 2.5GbE
Khe M.2 NVMe (khe)Chưa có2 x M.2 2280 NVMeChưa có2 x M.2 2280 PCIe Gen 3 x14 khe M.2Chưa có2 x M.2 2280 NVMe PCIe 3.0 x12 x M.2 NVMe PCIe 3.0 x12 khe NVMe2 khe NVMe
Cổng USB2 x USB 3.2 Gen 12 x USB 3.2 Gen 1, 1 cổng eSATA2 x USB 2.0, 1 x USB 3.2 Gen 12 x USB 2.0, 2 x USB 3.2 Gen 2 Type-AUSB 3.2 Gen 2 (10 Gbps)Chưa có2 x USB 3.2 host 10 Gbps2 x USB 3.2 host 10 GbpsTrước: USB-C 10G, USB-A 10G; sau: USB-A 5G, 2 x USB-A 2.0Trước: USB-C 10G, USB-A 10G; sau: USB-A 5G, 2 x USB-A 2.0
Hệ điều hành NASDSMDSMQTS 5.2.9QTS 5.2.9, có thể chuyển QuTS heroADMADM 4.0TOSTOSUGOS ProUGOS Pro
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Từng thương hiệu

Hệ điều hành DSM trên Celeron J4125 2 khay (DS224+) và Ryzen R1600 4 khay có M.2 (DS923+).

DS224+DS923+
  • DS923+ nâng RAM đến 32 GB và có 2 khe M.2 NVMe
  • DS923+ có cổng eSATA để mở rộng thêm ổ
  • Cả hai đều chạy DSM
  • Cổng LAN cơ bản là 1GbE ở cả hai (10GbE cần module tùy chọn)
  • DS224+ không liệt kê khe M.2 và RAM tối đa 6 GB

Có mẫu ARM 2 khay nhập môn (TS-233) và mẫu x86 4 khay có 2.5GbE, M.2, khe PCIe (TS-464).

TS-233TS-464
  • TS-464 có 2 cổng 2.5GbE, 2 khe M.2 và 1 khe PCIe Gen 3 x2
  • TS-464 nâng RAM đến 16 GB
  • TS-464 có thể chuyển sang QuTS hero (ZFS)
  • TS-233 chỉ có 1 cổng 1GbE và RAM 2 GB không nâng cấp
  • TS-233 không liệt kê khe M.2

Hệ điều hành ADM trên Lockerstor 4 Gen2 (4 khay, 4 khe M.2) và Drivestor 2 (2 khay, ARM).

Lockerstor 4 Gen2 (AS6704T)Drivestor 2 (AS1102T)
  • Lockerstor 4 Gen2 có 4 khe M.2, 2 cổng 2.5GbE và khe PCIe cho 10GbE
  • AS1102T có cổng 2.5GbE ở dòng 2 khay cơ bản
  • AS1102T chỉ có 1 GB RAM với CPU Realtek RTD1296
  • Trang đã đọc không nêu dung lượng RAM của Lockerstor 4 Gen2

Hệ điều hành TOS trên nền Intel x86 với 2.5GbE và 2 khe M.2 NVMe: F2-424 (2 khay) và F4-424 Pro (4 khay).

F2-424F4-424 Pro
  • Cả hai đều có 2 cổng 2.5GbE và 2 khe M.2 NVMe
  • RAM DDR5, tối đa 32 GB
  • F4-424 Pro dùng Core i3-N305
  • Khe M.2 chạy PCIe 3.0 x1
  • F4-424 Pro không có khe PCIe mở rộng

Hệ điều hành UGOS Pro trên Intel N100 (DXP2800, 2 khay) và Pentium Gold 8505 (DXP4800 Plus, 4 khay, 10GbE).

NASync DXP2800NASync DXP4800 Plus
  • DXP4800 Plus có cổng 10GbE cùng 2.5GbE và RAM tối đa 64 GB
  • Cả hai có 2 khe M.2 NVMe và USB-C 10 Gb/s ở mặt trước
  • RAM DDR5 ở cả hai dòng
  • DXP2800 chỉ có 1 cổng 2.5GbE

So sánh từng cặp thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

Các thương hiệu thiết bị lưu trữ nas phổ biến hiện nay là gì?

Bài này so sánh Synology, QNAP, Asustor, TerraMaster, UGREEN, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.

Nên chọn hãng thiết bị lưu trữ nas nào?

Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.

Cần chọn thiết bị lưu trữ nas đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn thiết bị lưu trữ nasGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?