QNAP và UGREEN khác nhau chủ yếu ở dòng sản phẩm và thông số mà mỗi hãng nhắm tới trong nhóm thiết bị lưu trữ nas. UGREEN dẫn ở RAM (tối đa); Cổng mạng nhanh nhất.
Đọc thêm: QNAP và UGREEN (bài viết riêng về từng hãng, kèm toàn bộ dòng sản phẩm).
TS-464 có 2 cổng 2.5GbE, 2 khe M.2 và 1 khe PCIe Gen 3 x2.
DXP4800 Plus có cổng 10GbE cùng 2.5GbE và RAM tối đa 64 GB.
| Thông số | QNAPTS-233Phổ thông | QNAPTS-464Tầm trung | UGREENNASync DXP2800Tầm trung | UGREENNASync DXP4800 PlusCao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Số khay ổ cứng (khay) | 2 khay 3.5" SATA | 4 khay 3.5" SATA (hỗ trợ SSD 2.5") | 2 khay SATA | 4 khay SATA |
| Bộ xử lý | ARM Cortex-A55, 4 nhân, 2,0 GHz | Intel Celeron N5095, 4 nhân/4 luồng, boost 2,9 GHz | Intel N100, 4 nhân/4 luồng | Intel Pentium Gold 8505, 5 nhân/6 luồng |
| RAM (tối đa) (GB) | 2 GB onboard, không nâng cấp | 8 GB (bản TS-464-8G), tối đa 16 GB | 8 GB DDR5, tối đa 16 GB | 8 GB DDR5, tối đa 64 GB |
| Cổng mạng nhanh nhất (Gbps) | 1 x 1GbE | 2 x 2.5GbE | 1 x 2.5GbE | 1 x 10GbE + 1 x 2.5GbE |
| Khe M.2 NVMe (khe) | Chưa có | 2 x M.2 2280 PCIe Gen 3 x1 | 2 khe NVMe | 2 khe NVMe |
| Cổng USB | 2 x USB 2.0, 1 x USB 3.2 Gen 1 | 2 x USB 2.0, 2 x USB 3.2 Gen 2 Type-A | Trước: USB-C 10G, USB-A 10G; sau: USB-A 5G, 2 x USB-A 2.0 | Trước: USB-C 10G, USB-A 10G; sau: USB-A 5G, 2 x USB-A 2.0 |
| Hệ điều hành NAS | QTS 5.2.9 | QTS 5.2.9, có thể chuyển QuTS hero | UGOS Pro | UGOS Pro |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Có mẫu ARM 2 khay nhập môn (TS-233) và mẫu x86 4 khay có 2.5GbE, M.2, khe PCIe (TS-464).
Hệ điều hành UGOS Pro trên Intel N100 (DXP2800, 2 khay) và Pentium Gold 8505 (DXP4800 Plus, 4 khay, 10GbE).
Tùy nhu cầu. QNAP: TS-464 có 2 cổng 2.5GbE, 2 khe M.2 và 1 khe PCIe Gen 3 x2. UGREEN: DXP4800 Plus có cổng 10GbE cùng 2.5GbE và RAM tối đa 64 GB. Hãy đối chiếu với thông số cần thiết cho máy của bạn.
UGREEN dẫn ở RAM (tối đa); Cổng mạng nhanh nhất.
QNAP có dòng ở phân khúc phổ thông, tầm trung; UGREEN có dòng ở phân khúc tầm trung, cao cấp (theo các dòng được liệt kê).
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026. Mẫu khác trong cùng dòng có thể khác; hãy xác nhận với PCTech trước khi mua.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.