Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

So sánh thương hiệu CPU bộ vi xử lý

CPU bộ vi xử lý có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của AMD Ryzen 9000, AMD Ryzen 7000, Intel Core Ultra 200S, Intel Core thế hệ 14, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).

Bảng thông số các dòng tiêu biểu

Bảng so sánh thông số cpu bộ vi xử lý: AMD Ryzen 9000, AMD Ryzen 7000, Intel Core Ultra 200S, Intel Core thế hệ 14 (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốAMD Ryzen 9000Ryzen 5 9600XTầm trungAMD Ryzen 9000Ryzen 7 9800X3DCao cấpAMD Ryzen 9000Ryzen 9 9950XCao cấpAMD Ryzen 7000Ryzen 7 7700Tầm trungAMD Ryzen 7000Ryzen 7 7700XTầm trungIntel Core Ultra 200SCore Ultra 5 245KTầm trungIntel Core Ultra 200SCore Ultra 7 265KCao cấpIntel Core thế hệ 14Core i5-14400FPhổ thôngIntel Core thế hệ 14Core i7-14700KFCao cấp
Số nhân (nhân)68168814201020
Số luồng (luồng)121632161614201628
Xung tối đa (GHz)5.4 GHz5.2 GHz5.7 GHz5.3 GHz5.4 GHz5.2 GHz5.5 GHz4.7 GHz5.6 GHz
Xung cơ bản (GHz)3.9 GHz4.7 GHz4.3 GHz3.8 GHz4.5 GHz4.2 GHz (nhân P)3.9 GHz (nhân P)2.5 GHz (nhân P)3.4 GHz (nhân P)
Bộ nhớ đệm L3 / Smart Cache (MB)32 MB L396 MB L364 MB L332 MB L332 MB L324 MB Smart Cache30 MB Smart Cache20 MB Smart Cache33 MB Smart Cache
Công suất cơ bản (TDP) (W)65 W120 W170 W65 W105 W125 W125 W65 W125 W
SocketAM5AM5AM5AM5AM5LGA1851LGA1851LGA1700LGA1700
Bộ nhớ RAM hỗ trợ (MT/s)DDR5, chuẩn 5600DDR5DDR5, chuẩn 5600DDR5, chuẩn 5200DDR5, chuẩn 5200DDR5 tối đa 6400 MT/sDDR5 tối đa 6400 MT/sDDR5 tối đa 4800 MT/s, DDR4 tối đa 3200 MT/sDDR5 tối đa 5600 MT/s, DDR4 tối đa 3200 MT/s
Chuẩn PCIePCIe 5.0PCIe 5.0PCIe 5.0PCIe 5.0PCIe 5.0PCIe 5.0 và 4.0PCIe 5.0 và 4.0PCIe 5.0 và 4.0PCIe 5.0 và 4.0
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Từng thương hiệu

Dòng Ryzen 9000 socket AM5 kiến trúc Zen 5, trải từ 6 nhân đến 16 nhân, có bản xếp bộ nhớ đệm 3D.

Ryzen 5 9600XRyzen 7 9800X3DRyzen 9 9950X
  • Cùng socket AM5 cho cả 6, 8 và 16 nhân
  • Có phiên bản 3D V-Cache với L3 lên 96 MB
  • Đều hỗ trợ PCIe 5.0 và DDR5
  • Chỉ dùng DDR5, không tương thích RAM DDR4
  • Cần bo mạch AM5 (A620, B650, X670, B840, B850, X870...)

Dòng Ryzen 7000 thế hệ trước trên AM5 (Zen 4), nhân 8 luồng 16, chuẩn DDR5 5200.

Ryzen 7 7700Ryzen 7 7700X
  • Cùng nền tảng AM5 với Ryzen 9000, có thể dùng chung bo mạch
  • Có bản TDP 65 W và bản 105 W cùng 8 nhân
  • Có đồ họa tích hợp Radeon 2 nhân
  • Xung tối đa và tốc độ RAM chuẩn thấp hơn Ryzen 9000 trong danh sách này

Dòng Core Ultra thế hệ mới trên socket LGA1851, kết hợp nhân P và nhân E, chỉ dùng DDR5.

Core Ultra 5 245KCore Ultra 7 265K
  • Hỗ trợ DDR5 tốc độ chuẩn đến 6400 MT/s
  • Đồ họa tích hợp Xe 4 nhân trên các mẫu có iGPU
  • Số luồng bằng số nhân (không dùng siêu phân luồng)
  • Cần bo mạch LGA1851 riêng, không dùng chung với thế hệ 14
  • Không hỗ trợ RAM DDR4
Intel Core thế hệ 14Bài viết về hãngTrang hãng

Dòng Core i thế hệ 14 trên socket LGA1700, có luồng siêu phân luồng cho nhân P và tương thích cả DDR4 lẫn DDR5.

Core i5-14400FCore i7-14700KF
  • Bo mạch LGA1700 hỗ trợ cả DDR4 và DDR5 tùy mẫu
  • Số luồng cao hơn số nhân nhờ siêu phân luồng (28 luồng trên 20 nhân)
  • Có bản 65 W và bản mở khóa 125 W
  • Các mẫu hậu tố F không có đồ họa tích hợp, cần card rời
  • Chuẩn DDR5 thấp hơn thế hệ Core Ultra 200S trong danh sách này

So sánh từng cặp thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

Các thương hiệu cpu bộ vi xử lý phổ biến hiện nay là gì?

Bài này so sánh AMD Ryzen 9000, AMD Ryzen 7000, Intel Core Ultra 200S, Intel Core thế hệ 14, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.

Nên chọn hãng cpu bộ vi xử lý nào?

Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.

Cần chọn cpu bộ vi xử lý đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn cpu bộ vi xử lýGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?