CPU bộ vi xử lý có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của AMD Ryzen 9000, AMD Ryzen 7000, Intel Core Ultra 200S, Intel Core thế hệ 14, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | AMD Ryzen 9000Ryzen 5 9600XTầm trung | AMD Ryzen 9000Ryzen 7 9800X3DCao cấp | AMD Ryzen 9000Ryzen 9 9950XCao cấp | AMD Ryzen 7000Ryzen 7 7700Tầm trung | AMD Ryzen 7000Ryzen 7 7700XTầm trung | Intel Core Ultra 200SCore Ultra 5 245KTầm trung | Intel Core Ultra 200SCore Ultra 7 265KCao cấp | Intel Core thế hệ 14Core i5-14400FPhổ thông | Intel Core thế hệ 14Core i7-14700KFCao cấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số nhân (nhân) | 6 | 8 | 16 | 8 | 8 | 14 | 20 | 10 | 20 |
| Số luồng (luồng) | 12 | 16 | 32 | 16 | 16 | 14 | 20 | 16 | 28 |
| Xung tối đa (GHz) | 5.4 GHz | 5.2 GHz | 5.7 GHz | 5.3 GHz | 5.4 GHz | 5.2 GHz | 5.5 GHz | 4.7 GHz | 5.6 GHz |
| Xung cơ bản (GHz) | 3.9 GHz | 4.7 GHz | 4.3 GHz | 3.8 GHz | 4.5 GHz | 4.2 GHz (nhân P) | 3.9 GHz (nhân P) | 2.5 GHz (nhân P) | 3.4 GHz (nhân P) |
| Bộ nhớ đệm L3 / Smart Cache (MB) | 32 MB L3 | 96 MB L3 | 64 MB L3 | 32 MB L3 | 32 MB L3 | 24 MB Smart Cache | 30 MB Smart Cache | 20 MB Smart Cache | 33 MB Smart Cache |
| Công suất cơ bản (TDP) (W) | 65 W | 120 W | 170 W | 65 W | 105 W | 125 W | 125 W | 65 W | 125 W |
| Socket | AM5 | AM5 | AM5 | AM5 | AM5 | LGA1851 | LGA1851 | LGA1700 | LGA1700 |
| Bộ nhớ RAM hỗ trợ (MT/s) | DDR5, chuẩn 5600 | DDR5 | DDR5, chuẩn 5600 | DDR5, chuẩn 5200 | DDR5, chuẩn 5200 | DDR5 tối đa 6400 MT/s | DDR5 tối đa 6400 MT/s | DDR5 tối đa 4800 MT/s, DDR4 tối đa 3200 MT/s | DDR5 tối đa 5600 MT/s, DDR4 tối đa 3200 MT/s |
| Chuẩn PCIe | PCIe 5.0 | PCIe 5.0 | PCIe 5.0 | PCIe 5.0 | PCIe 5.0 | PCIe 5.0 và 4.0 | PCIe 5.0 và 4.0 | PCIe 5.0 và 4.0 | PCIe 5.0 và 4.0 |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Dòng Ryzen 9000 socket AM5 kiến trúc Zen 5, trải từ 6 nhân đến 16 nhân, có bản xếp bộ nhớ đệm 3D.
Dòng Ryzen 7000 thế hệ trước trên AM5 (Zen 4), nhân 8 luồng 16, chuẩn DDR5 5200.
Dòng Core Ultra thế hệ mới trên socket LGA1851, kết hợp nhân P và nhân E, chỉ dùng DDR5.
Dòng Core i thế hệ 14 trên socket LGA1700, có luồng siêu phân luồng cho nhân P và tương thích cả DDR4 lẫn DDR5.
Bài này so sánh AMD Ryzen 9000, AMD Ryzen 7000, Intel Core Ultra 200S, Intel Core thế hệ 14, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.