Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

So sánh thương hiệu SSD ổ cứng

SSD ổ cứng có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của Samsung, Kingston, Western Digital, Lexar, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).

Bảng thông số các dòng tiêu biểu

Bảng so sánh thông số ssd ổ cứng: Samsung, Kingston, Western Digital, Lexar (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốSamsung990 PROCao cấpSamsung990 EVO PlusTầm trungSamsung870 EVOPhổ thôngKingstonKC3000Cao cấpKingstonNV3Phổ thôngWestern DigitalWD_BLACK SN850XCao cấpWestern DigitalWD_BLACK SN7100Tầm trungLexarNM790Cao cấpLexarNM620Phổ thôngLexarProfessional NM1090 PROCao cấpLexarNQ790 PCIe 4.0 SSDTầm trungLexarProfessional NM800PRO with HeatsinkCao cấpLexarNQ700 PCIe Gen4X4 NVMe SSDPhổ thôngLexarProfessional NM800PROCao cấpLexarProfessional NM1090 PCIe 5.0 SSDCao cấpLexarPLAY 2280 SE PCIe 4.0 SSDCao cấpLexarSL200 Portable SSDPhổ thôngLexarProfessional SL600 Portable SSDCao cấp
Chuẩn giao tiếpPCIe 4.0 NVMePCIe 4.0 x4 / 5.0 x2, NVMe 2.0SATA 6 Gb/sPCIe 4.0 x4 NVMePCIe 4.0 x4 NVMeNVMe PCIe Gen4PCIe Gen 4.0PCIe 4.0PCIe 3.0PCIe 5.0PCIe Gen4x4PCIe Gen4x4 / PCIe 4.0; NVMe 1.4PCIe Gen 4x4PCIe Gen4x4 (PCIe 4.0), NVMe 1.4PCIe 5.0PCIe Gen4x4USB 3.1USB 3.2 Gen2x2
Kích thước / dạng ổM.2M.2 22802.5 inchM.2 2280M.2 2280 và M.2 2230M.2 2280M.2 2280M.2 2280M.2 2280M.2 2280M.2 2280; 80 x 22 x 2.45 mmM.2 2280 (80 x 22 x 10 mm)M.2 2280M.2 2280M.2 2280M.2 228086 mm x 60 mm x 9.5 mm / 3.39” x 2.36” x 0.37”SSD di động, kích thước 112.6 mm x 59 mm x 10.6 mm
Dung lượng có sẵn (GB)1 TB, 2 TB, 4 TB1 TB, 2 TB, 4 TB250 GB đến 8 TB512 GB đến 4096 GB500 GB đến 4 TB1 TB đến 8 TB500 GB đến 4 TB512 GB đến 8 TB512 GB đến 2 TB1TB, 2TB, 4TB, 8TB512GB, 1TB, 2TB, 4TB512GB, 1TB, 2TB1 TB, 2 TB512GB, 1TB, 2TB2TB4TB512 GB, 1 TB, 2 TB1 TB / 2 TB / 4 TB
Tốc độ đọc tuần tự (MB/s)7450 MB/sđến 7150 MB/sđến 560 MB/s7000 MB/s5000–6000 MB/s7200–7300 MB/s6800–7250 MB/s7000–7400 MB/sđến 3500 MB/s14.000 - 14.400 MB/s512GB: lên đến 6400 MB/s; 1TB-4TB: lên đến 7000 MB/s512GB: 7450 MB/s; 1TB: 7500 MB/s; 2TB: 7500 MB/s1TB: lên đến 4200 MB/s; 2TB: lên đến 4500 MB/s512GB: lên đến 7450MB/s; 1TB/2TB: lên đến 7500MB/sLên tới 12.000 MB/sTối đa 7000 MB/sLên đến 550 MB/sTối đa 2000 MB/s
Tốc độ ghi tuần tự (MB/s)6900 MB/sđến 6300 MB/sđến 530 MB/s3900–7000 MB/s3000–5000 MB/s6300–6600 MB/s5800–6900 MB/s6200–6500 MB/s2400–3000 MB/s10.000 - 13.400 MB/s512GB: lên đến 2900 MB/s; 1TB-4TB: lên đến 6000 MB/s512GB: 3500 MB/s; 1TB: 6300 MB/s; 2TB: 6500 MB/s1TB: lên đến 2100 MB/s; 2TB: lên đến 3000 MB/s512GB: lên đến 3500MB/s; 1TB: lên đến 6300MB/s; 2TB: lên đến 6500MB/sLên tới 11.000 MB/sTối đa 6000 MB/sLên đến 400 MB/sTối đa 2000 MB/s
Độ bền ghi (TBW) (TBW)Chưa có600 TBW (bản 1 TB)đến 2400 TBW (bản 4 TB)400 TBW đến 3,2 PBW160–1280 TBW600–4800 TBWđến 2400 TBW (bản 4 TB)1000–3000 TBW (1–4 TB)250–1000 TBW700 - 5.600 TBW500GB: 300TBW; 1TB: 600TBW; 2TB: 1200TBW512GB: 500 TBW; 1TB: 1000 TBW; 2TB: 2000 TBW1TB: 350 TBW; 2TB: 700 TBW512GB: 500TBW; 1TB: 1000TBW; 2TB: 2000TBW1400 TBW3200 TBWChưa cóChưa có
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng01/10/2026Trang của hãng01/10/2026Trang của hãng04/10/2026Trang của hãng05/10/2026Trang của hãng05/10/2026Trang của hãng05/10/2026Trang của hãng06/10/2026Trang của hãng08/10/2026Trang của hãng11/10/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Từng thương hiệu

Có cả SSD NVMe PCIe 4.0 (990 PRO, 990 EVO Plus) lẫn SATA 2.5 inch (870 EVO).

990 PRO990 EVO Plus870 EVO
  • Có cả NVMe M.2 và SATA 2.5 inch trong cùng danh sách
  • 990 PRO đọc tới 7450 MB/s
  • 870 EVO có bản dung lượng đến 8 TB
  • 870 EVO dùng SATA nên tốc độ khoảng 560/530 MB/s, thấp hơn hẳn dòng NVMe

Hai dòng NVMe PCIe 4.0 M.2: KC3000 tốc độ cao và NV3 phổ thông.

KC3000NV3
  • Cả hai dòng đều PCIe 4.0 x4 NVMe
  • KC3000 đọc 7000 MB/s ở mọi dung lượng
  • NV3 có thêm dạng M.2 2230
  • Trong danh sách này không có dòng SATA
  • NV3 đọc tối đa 6000 MB/s, thấp hơn KC3000

Dòng NVMe PCIe 4.0 M.2 2280 là WD_BLACK SN850X và SN7100 cho game.

WD_BLACK SN850XWD_BLACK SN7100
  • SN850X có bản đến 8 TB
  • Cả hai dòng đều đọc trên 7000 MB/s ở dung lượng lớn
  • Cùng chuẩn M.2 2280 PCIe 4.0
  • Trong danh sách này chỉ có dòng NVMe hướng game, không có SATA
  • Trang hãng không nêu đủ TBW từng dung lượng cho SN7100

Có NVMe PCIe 4.0 (NM790) và PCIe 3.0 (NM620), cùng dạng M.2 2280.

NM790NM620Professional NM1090 PRONQ790 PCIe 4.0 SSDProfessional NM800PRO with HeatsinkNQ700 PCIe Gen4X4 NVMe SSDProfessional NM800PROProfessional NM1090 PCIe 5.0 SSDPLAY 2280 SE PCIe 4.0 SSDSL200 Portable SSDProfessional SL600 Portable SSD
  • NM790 đọc 7400 MB/s và có bản 8 TB
  • NM790 ghi tới 6500 MB/s
  • Có lựa chọn PCIe 3.0 cho bo mạch cũ
  • NM620 chỉ PCIe 3.0, đọc 3500 MB/s
  • Trong danh sách này không có dòng SATA

So sánh từng cặp thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

Các thương hiệu ssd ổ cứng phổ biến hiện nay là gì?

Bài này so sánh Samsung, Kingston, Western Digital, Lexar, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.

Nên chọn hãng ssd ổ cứng nào?

Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.

Cần chọn ssd ổ cứng đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn ssd ổ cứngGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?