Mainboard bo mạch chủ có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của ASUS, MSI, Gigabyte, ASRock, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | ASUSROG Strix B650-A Gaming WiFiCao cấp | ASUSTUF Gaming B760M-PLUS WiFiTầm trung | MSIMAG B650 Tomahawk WiFiTầm trung | MSIPRO B760M-P DDR4Phổ thông | GigabyteB650 AORUS Elite AXTầm trung | GigabyteB760M DS3H DDR4Phổ thông | ASRockB650M Pro RSPhổ thông | ASRockB760M Pro RSPhổ thông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chipset | AMD B650 | Intel B760 | AMD B650 | Intel B760 | AMD B650 | Intel B760 | AMD B650 | Intel B760 |
| Socket CPU | AM5 | LGA1700 | AM5 | LGA1700 | AM5 | LGA1700 | AM5 | LGA1700 |
| Kích thước bo | ATX | mATX | ATX | mATX | ATX | mATX | mATX | mATX |
| Loại RAM | DDR5 | DDR5 | DDR5 | DDR4 | DDR5 | DDR4 | DDR5 | DDR5 |
| RAM tối đa (GB) | 192 GB | 192 GB | 256 GB | 128 GB | 256 GB | 128 GB | 256 GB | 256 GB |
| Tốc độ RAM tối đa (OC) (MT/s) | DDR5 7600+ (OC) | DDR5 7200+ (OC) | DDR5 7600+ (OC) | DDR4 4800 (OC) | DDR5-8000 (OC) | DDR4-5333 (OC) | DDR5 7200+ (OC) | DDR5 7200+ (OC) |
| Số khe M.2 (khe) | 3 khe | 2 khe | 3 khe | 2 khe | 3 khe | 2 khe | 3 khe | 3 khe |
| Chuẩn khe PCIe x16 chính | PCIe 4.0 x16 | PCIe 5.0 x16 | PCIe 4.0 x16 | PCIe 4.0 x16 | PCIe 4.0 x16 | PCIe 4.0 x16 | PCIe 4.0 x16 | PCIe 5.0 x16 |
| Cổng mạng LAN (Mb/s) | LAN 2.5 Gb | LAN 2.5 Gb | LAN 2.5 Gb | LAN 1 Gb | LAN 2.5 Gb | LAN 2.5 Gb | LAN 2.5 Gb | LAN 2.5 Gb |
| Wi-Fi tích hợp | Wi-Fi 6E | Wi-Fi 6 | Wi-Fi 6E | Không có | Wi-Fi 6E | Không có | Chưa kèm, có khe Key E | Chưa kèm, có khe Key E |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Có cả dòng ROG Strix cao cấp lẫn dòng TUF Gaming tầm trung, phủ cả nền tảng AM5 lẫn LGA1700.
Có dòng MAG tầm trung cho AM5 và dòng PRO phổ thông với bản DDR4 cho LGA1700.
Dòng AORUS Elite tầm trung cho AM5 và dòng DS3H phổ thông bản DDR4 cho LGA1700.
Tập trung dòng Pro RS phổ thông dạng mATX cho cả AM5 lẫn LGA1700, cấu hình khe M.2 phong phú.
Bài này so sánh ASUS, MSI, Gigabyte, ASRock, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.