Tản nhiệt máy tính có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của Noctua, Deepcool, Cooler Master, Corsair, Thermalright, Arctic, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | NoctuaNH-D15 G2Cao cấp | NoctuaNH-U12S reduxTầm trung | DeepcoolAK620Tầm trung | DeepcoolLS720Tầm trung | Cooler MasterHyper 212 BlackPhổ thông | Cooler MasterMasterLiquid 360L Core ARGBTầm trung | CorsairA115Cao cấp | CorsairiCUE LINK TITAN 360 RX RGBCao cấp | ThermalrightPeerless Assassin 120 SEPhổ thông | ThermalrightFrozen Warframe 360 BLACKTầm trung | ArcticLiquid Freezer III 360Tầm trung | ArcticFreezer 36Phổ thông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại tản | Tản khí tháp đôi, 8 ống đồng 6 mm | Tản khí tháp đơn, 4 ống đồng 6 mm | Tản khí tháp đôi, 6 ống đồng 6 mm | AIO 360 mm | Tản khí tháp đơn, 4 ống đồng | AIO 360 mm | Tản khí tháp đôi, 6 ống đồng 6 mm | AIO 360 mm | Tản khí tháp đơn, 6 ống đồng 6 mm | AIO 360 mm | AIO 360 mm | Tản khí tháp đơn, 4 ống đồng 6 mm |
| Socket hỗ trợ | AM5, AM4, LGA1700, LGA1851, LGA1954, LGA1200, LGA115x, LGA1156 | AM5, AM4, LGA1700, LGA1851, LGA1954, LGA1200, LGA115x, LGA1156 | Intel LGA2066/2011-v3/2011/1700/1200/1151/1150/1155; AMD AM5/AM4 | Intel LGA2066/2011-v3/2011/1851/1700/1200/1151/1150/1155; AMD sTRX4/sTR4/AM5/AM4 | Intel LGA1851/1700/1200/1151/1150/1155/1156; AMD AM5/AM4 | Intel LGA1851/1700/1200/1151/1150/1155/1156; AMD AM5/AM4/AM3+/AM3/AM2+/AM2/FM2+/FM2/FM1 | Intel LGA1700 và cũ hơn (LGA1200, LGA115x); AMD AM5, AM4 | Intel LGA1851/1700; AMD AM5/AM4 | Intel 115X/1200/1700/1851; AMD AM4/AM5 | Intel LGA115X/1200/1700/1851/2011/2066; AMD AM4/AM5 | Intel LGA1851/1700; AMD AM5/AM4 | Intel LGA1851/1700; AMD AM5/AM4 |
| Quạt kèm sẵn | 2 quạt NF-A14x25r G2 PWM 140 mm | 1 quạt NF-P12 redux-1700 PWM 120 mm | 2 quạt 120 mm FDB PWM | 3 quạt FC120 120 mm | 1 quạt SickleFlow 120 Edge | 3 quạt ARGB 120 mm | 2 quạt AF140 ELITE 140 mm PWM | 3 quạt RX120 RGB 120 mm | 1 quạt TL-C12C 120 mm PWM | Quạt TL-P12 120 mm (trang không nêu số lượng) | 3 quạt P12 PWM 120 mm + quạt VRM 60 mm | 2 quạt P12 PWM PST 120 mm |
| Tốc độ quạt tối đa (RPM) | 0–1500 RPM | 0–1700 RPM | 500–1850 RPM | 500–2250 RPM | 690–2500 RPM | 650–1750 RPM | 400–1600 RPM | 300–2100 RPM | 1550 RPM | 2000 RPM | 200–1800 RPM | 200–1800 RPM |
| Độ ồn quạt tối đa (dB(A)) | 24,8 dB(A) | 25,1 dB(A) | ≤28 dB(A) | ≤32,9 dB(A) | 32,8 dBA | 27,2 dBA | 33,9 dBA | 10–36 dBA | 25,6 dBA | 29,8 dBA | Chưa có | Chưa có |
| Kích thước (tản khí) / radiator (AIO) | 168×150×152 mm (cao×rộng×sâu, kèm quạt) | 158×125×71 mm (cao×rộng×sâu, kèm quạt) | 129×138×160 mm (dài×rộng×cao) | Radiator nhôm 402×120×27 mm | 125×74×152 mm | Radiator 394×119,6×27,2 mm | 153×155×164,8 mm | Radiator nhôm 396×120×27 mm | 125×110×155 mm | Radiator nhôm (trang không nêu kích thước) | Radiator nhôm 398×120×38 mm | 104×126×159 mm |
| Bảo hành của hãng (năm) | 6 năm | 6 năm | Chưa có | Chưa có | 2 năm | 3 năm | 5 năm | 6 năm | Chưa có | 5 năm | 6 năm | 6 năm |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Tản khí tháp đơn và tháp đôi, công bố mức ồn tối đa dưới 26 dB(A).
Có cả tản khí tháp đôi AK620 lẫn AIO 360 mm LS720.
Từ tản khí Hyper 212 Black gọn đến AIO 360L Core ARGB nhận cả socket AMD đời cũ.
Tản khí A115 cỡ lớn và AIO iCUE LINK TITAN 360 RX RGB có dải tốc độ quạt rộng.
Tản khí Peerless Assassin 120 SE 6 ống đồng và AIO 360 mm Frozen Warframe.
AIO Liquid Freezer III 360 có quạt VRM riêng và tản khí Freezer 36 hai quạt P12.
Bài này so sánh Noctua, Deepcool, Cooler Master, Corsair, Thermalright, Arctic, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.