Messenger Chat Zalo Zalo 0936 102 287 📞

So sánh thương hiệu Phụ kiện máy tính

Phụ kiện máy tính có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của Anker, Ugreen, Baseus, Belkin, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).

Bảng thông số các dòng tiêu biểu

Bảng so sánh thông số phụ kiện máy tính: Anker, Ugreen, Baseus, Belkin (kiểm tra 30/09/2026)
Thông sốAnkerAnker 555 USB-C Hub (8-in-1)Tầm trungAnkerAnker 553 USB-C Hub (8-in-1)Phổ thôngUgreenRevodok Pro 2102 (10-in-1)Cao cấpUgreenRevodok Pro 6-in-1 (DP)Tầm trungBaseusJoystar 11-in-1Tầm trungBaseus12-in-1 Laptop USB-C HubCao cấpBelkinCONNECT Pro Thunderbolt 4 DockCao cấpBelkinUSB-C 6-in-1 Multiport AdapterPhổ thôngBelkinConnect DisplayPort 1.4 Cable (8K)Phổ thôngBelkinPremium High-Speed HDMI Cable (4K)Phổ thôngBelkinConnect Ultra High-Speed HDMI Cable (8K)Cao cấpBelkinConnect Premium High-Speed HDMI Cable (4K)Phổ thôngBelkinConnect Premium High-Speed HDMI Cable (4K)Phổ thôngBelkinUSB-C to VGA + Charge AdapterTầm trungBelkin7-Outlet Surge Protector with 12 ft Power Cord with TelephonTầm trungBelkinUSB-C to VGA + Charge AdapterTầm trungBelkin7-Outlet Surge Protector with 12 ft Power Cord with TelephonTầm trungBelkinCAT6 Ethernet Patch Cable, RJ45, M/MPhổ thôngBelkin3-Outlet Mini Travel Surge Protector with USB Ports (2.1 AMPPhổ thôngBelkinCAT6 Ethernet Patch Cable, RJ45, M/MPhổ thôngBelkinCAT6 Slim Gigabit Snagless UTP Ethernet CablePhổ thôngBelkinCAT6 Slim Gigabit Snagless UTP Ethernet CablePhổ thôngBelkinCAT6 Slim Gigabit Snagless UTP Ethernet CablePhổ thôngBelkin7-Outlet Home Series SurgeMasterPhổ thôngBelkinCAT5e Ethernet Patch Cable, RJ45, 1 ft, BlackPhổ thôngBelkinCAT5e Ethernet Patch CablePhổ thôngBelkinDisplayPort 2.1 Cable (10K), 2m/6.6 ft.Tầm trungBelkinUSB-C 6-in-1 Multiport HubTầm trungBelkinDisplayPort 2.1 Cable (10K), 2m/6.6 ft.Tầm trungBelkinUSB-C 6-in-1 Multiport HubTầm trungBelkinBoostCharge Pro USB-C to USB-C Braided Cable 240W, 9.8ft/3m,Cao cấpBelkinBoostCharge Pro Dual USB-C GaN Wall Charger 50WTầm trungBelkinBoostCharge Pro USB-C to USB-C Braided Cable 240WCao cấpBelkinDisplayPort to VGA Adapter, M/F, 1080PTầm trungBelkinDisplayPort to VGA Adapter, M/F, 1080PPhổ thôngBelkin6-Outlet Surge Protector with 2 ft. Cord (2-Pack)Phổ thông
Số cổng/khe (theo tên gọi hãng) (cổng)8810611 (theo tên gọi)12126Chưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có2 cổng (VGA, USB-C)7 ổ cắm2 cổng7 ổ cắmChưa có5 cổng (3 AC, 2 USB)Chưa cóChưa cóChưa cóChưa có7 ổ cắmChưa cóChưa cóChưa có6 cổngChưa có6 cổngChưa có2 cổng USB-CChưa có1 cổng VGAChưa có6 ổ cắm mỗi thanh; tổng 12 ổ cắm cho 2 thanh
Tốc độ dữ liệu USB tối đa (Gbps)10 Gbps5 Gbps10 Gbps10 Gbps5 Gbps5 Gbps40 Gbps (Thunderbolt 4)Chưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có5 GbpsChưa cóLên đến 5 GbpsChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có
Số cổng USB-A (cổng)222Chưa có334 (2 x USB-A 3.1, 2 x USB-A 2.0)2Chưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có2 cổng USB-AChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có2 cổng USB-AChưa có2 cổng USB-AChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có
Sạc laptop pass-through (W)Nhận vào đến 100W, còn khoảng 85W cho laptopNhận vào tối đa 85WPass-through 85W, giữ lại 15W cho hubNhận vào 100W, ra khoảng 85W100W (cổng PD riêng, không truyền dữ liệu)100WPD 3.0 đến 90WChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có60 WChưa có60 WChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có100 W tối đaChưa cóTối đa 100 W Power Delivery240W50 W240WChưa cóChưa cóChưa có
Cổng xuất hình1 x HDMI 2.02 x HDMI2 x HDMI1 x DisplayPort2 x HDMI, 1 x VGA2 x HDMI, 1 x DisplayPort2 x HDMI 2.0, cổng Thunderbolt1 x HDMIDisplayPort 1.4HDMIHDMIHDMIHDMIVGAChưa cóVGAChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóDisplayPort 2.1HDMI 2.0DisplayPort 2.1Cổng HDMI 2.0Chưa cóChưa cóChưa cóVGAVGAChưa có
Độ phân giải tối đa4K@60Hz4K@60Hz 1 màn; 2 màn 4K@30Hz2 màn 4K@60Hz4K@60Hz4K@30Hz4K@60Hz (khi 1 đầu ra hoạt động)1 màn 8K@30Hz; 2 màn 4K@60Hz4K8K@60Hz4K@60Hz8K@60Hz4K@60Hz4K@60Hz1920x1200 (1080p) ở 60HzChưa có1920x1200 (1080p) ở 60HzChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có10K@60Hz4K @ 60Hz10K@60HzLên đến 4K@60HzChưa cóChưa cóChưa có1920 x 1080 pixel (1080p)1080p (1920x1080)Chưa có
Mạng LANGigabit 1 GbpsGigabit 1 GbpsGigabit 1000 MbpsKhông cóGigabit 10/100/1000 MbpsGigabit 1000 MbpsGigabitGigabitChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóCAT6; mạng LAN/Internet; 100/1000BASE-T; tốc độ Ethernet lên đến 1 gigabit/giâyChưa cóEthernet CAT6; hỗ trợ mạng 100/1000BASE-T; tốc độ lên đến 1 GbpsCAT6, 100/1000BASE-T, RJ45; tốc độ lên đến 1 GbpsCAT6 UTP, hỗ trợ mạng 100/1000BASE-T, tốc độ tối đa 1 GbpsCAT6 UTP, hỗ trợ mạng 100/1000BASE-T, tốc độ lên đến 1 GbpsChưa cóHỗ trợ mạng 10/100/1000BASE-T, tốc độ Ethernet tối đa 1000 MbpsCó; hỗ trợ 10/100/1000BASE-T, tốc độ Ethernet tối đa 1000 MbpsChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có
Khe thẻ nhớSD và microSD UHS-ISD và microSD UHS-ISD/TF 104 MB/sKhông cóSD/TFSD/TFSD 4.0SDChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóKhe đọc thẻ SD 3.0Chưa cóKhe thẻ SD 3.0Chưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa cóChưa có
NguồnTrang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng30/09/2026Trang của hãng02/10/2026Trang của hãng02/10/2026Trang của hãng02/10/2026Trang của hãng02/10/2026Trang của hãng02/10/2026Trang của hãng03/10/2026Trang của hãng03/10/2026Trang của hãng03/10/2026Trang của hãng03/10/2026Trang của hãng04/10/2026Trang của hãng04/10/2026Trang của hãng04/10/2026Trang của hãng05/10/2026Trang của hãng05/10/2026Trang của hãng05/10/2026Trang của hãng06/10/2026Trang của hãng06/10/2026Trang của hãng06/10/2026Trang của hãng07/10/2026Trang của hãng07/10/2026Trang của hãng07/10/2026Trang của hãng07/10/2026Trang của hãng08/10/2026Trang của hãng08/10/2026Trang của hãng08/10/2026Trang của hãng11/10/2026Trang của hãng11/10/2026Trang của hãng11/10/2026

Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.

Từng thương hiệu

Hub USB-C 8 trong 1 từ mức có 2 HDMI 4K30 đến bản 555 xuất 1 màn 4K60 kèm LAN Gigabit.

Anker 555 USB-C Hub (8-in-1)Anker 553 USB-C Hub (8-in-1)
  • Cả hai hub đều có LAN 1 Gbps và khe SD/microSD UHS-I
  • 555 có USB 10 Gbps và HDMI 2.0 4K@60Hz
  • 553 có 2 cổng HDMI để cắm 2 màn hình
  • 553 chỉ có USB-A 5 Gbps và 2 màn 4K chỉ ở 30Hz
  • Cả hai đều chỉ nhận tối đa 85–100W vào, một phần công suất hub tự dùng

Hub Revodok Pro từ bản 6 cổng chỉ DisplayPort đến bản 10 cổng 2 màn 4K60, USB 10 Gbps.

Revodok Pro 2102 (10-in-1)Revodok Pro 6-in-1 (DP)
  • Cả hai hub đều có USB 10 Gbps và sạc pass-through tới 85W cho laptop
  • Revodok Pro 2102 có 2 HDMI 4K@60Hz và 2 cổng USB-C 10 Gbps
  • Bản 6-in-1 gọn, có 4 cổng USB 10 Gbps
  • Bản 6-in-1 không có LAN, đầu đọc thẻ hay HDMI (chỉ DisplayPort)
  • Bản 2102 nhiều cổng nhưng công suất sạc laptop vẫn dừng ở 85W

Hub Joystar/PortalJoy nhiều cổng (11–12 cổng), xuất 2–3 màn hình, LAN Gigabit và PD 100W.

Joystar 11-in-112-in-1 Laptop USB-C Hub
  • Cả hai hub đều có 3 cổng USB-A, LAN Gigabit và đầu đọc SD/TF
  • Có cổng PD 100W trên cả hai
  • Bản 12-in-1 có 2 HDMI và 1 DisplayPort, hỗ trợ tới 3–4 màn tuỳ card đồ hoạ
  • USB dữ liệu chỉ 5 Gbps ở cả hai hub
  • Joystar 11-in-1 xuất tối đa 4K@30Hz cho 1 màn hình

Có dock Thunderbolt 4 40 Gbps lẫn hub USB-C 6 trong 1 gọn nhẹ.

CONNECT Pro Thunderbolt 4 DockUSB-C 6-in-1 Multiport AdapterConnect DisplayPort 1.4 Cable (8K)Premium High-Speed HDMI Cable (4K)Connect Ultra High-Speed HDMI Cable (8K)Connect Premium High-Speed HDMI Cable (4K)Connect Premium High-Speed HDMI Cable (4K)USB-C to VGA + Charge Adapter7-Outlet Surge Protector with 12 ft Power Cord with TelephonUSB-C to VGA + Charge Adapter7-Outlet Surge Protector with 12 ft Power Cord with TelephonCAT6 Ethernet Patch Cable, RJ45, M/M3-Outlet Mini Travel Surge Protector with USB Ports (2.1 AMPCAT6 Ethernet Patch Cable, RJ45, M/MCAT6 Slim Gigabit Snagless UTP Ethernet CableCAT6 Slim Gigabit Snagless UTP Ethernet CableCAT6 Slim Gigabit Snagless UTP Ethernet Cable7-Outlet Home Series SurgeMasterCAT5e Ethernet Patch Cable, RJ45, 1 ft, BlackCAT5e Ethernet Patch CableDisplayPort 2.1 Cable (10K), 2m/6.6 ft.USB-C 6-in-1 Multiport HubDisplayPort 2.1 Cable (10K), 2m/6.6 ft.USB-C 6-in-1 Multiport HubBoostCharge Pro USB-C to USB-C Braided Cable 240W, 9.8ft/3m,BoostCharge Pro Dual USB-C GaN Wall Charger 50WBoostCharge Pro USB-C to USB-C Braided Cable 240WDisplayPort to VGA Adapter, M/F, 1080PDisplayPort to VGA Adapter, M/F, 1080P6-Outlet Surge Protector with 2 ft. Cord (2-Pack)
  • CONNECT Pro Thunderbolt 4 Dock có băng thông 40 Gbps và PD 90W
  • Dock xuất 1 màn 8K@30Hz hoặc 2 màn 4K@60Hz
  • Có 2 dòng ở hai phân khúc rất khác nhau: dock Thunderbolt và hub USB-C 6-in-1
  • Trang hub 6-in-1 không nêu tốc độ USB-A và công suất sạc pass-through
  • Dock Thunderbolt 4 yêu cầu máy có cổng Thunderbolt 4 hoặc USB-C hỗ trợ video

So sánh từng cặp thương hiệu

Câu hỏi thường gặp

Các thương hiệu phụ kiện máy tính phổ biến hiện nay là gì?

Bài này so sánh Anker, Ugreen, Baseus, Belkin, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.

Nên chọn hãng phụ kiện máy tính nào?

Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.

Thông số trong bảng lấy từ đâu?

Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.

Cần chọn phụ kiện máy tính đúng máy?

Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.

Hướng dẫn chọn phụ kiện máy tínhGọi 0936 102 287
PCTech
Chat với PCTech Hỗ trợ 24/7 — phản hồi ngay
Chào anh chị ! Em là Hoa nhân viên kinh doanh PCTech . Anh chị cần em hỗ trợ gì ah ?