{
 "key": "cpu",
 "title": "CPU bộ vi xử lý",
 "checked": "2026-09-30",
 "attrs": [
  {
   "k": "cores",
   "label": "Số nhân",
   "unit": "nhân",
   "dir": "high"
  },
  {
   "k": "threads",
   "label": "Số luồng",
   "unit": "luồng",
   "dir": "high"
  },
  {
   "k": "boost_ghz",
   "label": "Xung tối đa",
   "unit": "GHz",
   "dir": "high"
  },
  {
   "k": "base_ghz",
   "label": "Xung cơ bản",
   "unit": "GHz",
   "dir": "high"
  },
  {
   "k": "cache_mb",
   "label": "Bộ nhớ đệm L3 / Smart Cache",
   "unit": "MB",
   "dir": "high"
  },
  {
   "k": "tdp_w",
   "label": "Công suất cơ bản (TDP)",
   "unit": "W",
   "dir": "none"
  },
  {
   "k": "socket",
   "label": "Socket",
   "unit": "",
   "dir": "none"
  },
  {
   "k": "mem",
   "label": "Bộ nhớ RAM hỗ trợ",
   "unit": "MT/s",
   "dir": "none"
  },
  {
   "k": "pcie",
   "label": "Chuẩn PCIe",
   "unit": "",
   "dir": "none"
  }
 ],
 "brands": [
  {
   "slug": "amd-ryzen-9000",
   "name": "AMD Ryzen 9000",
   "focus": "Dòng Ryzen 9000 socket AM5 kiến trúc Zen 5, trải từ 6 nhân đến 16 nhân, có bản xếp bộ nhớ đệm 3D.",
   "official": "https://www.amd.com/en/products/processors/desktops/ryzen.html",
   "strengths": [
    "Cùng socket AM5 cho cả 6, 8 và 16 nhân",
    "Có phiên bản 3D V-Cache với L3 lên 96 MB",
    "Đều hỗ trợ PCIe 5.0 và DDR5"
   ],
   "cautions": [
    "Chỉ dùng DDR5, không tương thích RAM DDR4",
    "Cần bo mạch AM5 (A620, B650, X670, B840, B850, X870...)"
   ],
   "series": [
    {
     "name": "Ryzen 5 9600X",
     "segment": "tam-trung",
     "summary": "6 nhân 12 luồng xung cao, hợp máy chơi game và làm việc chung ở mức tầm trung.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "6",
       "n": 6
      },
      "threads": {
       "v": "12",
       "n": 12
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "5.4 GHz",
       "n": 5.4
      },
      "base_ghz": {
       "v": "3.9 GHz",
       "n": 3.9
      },
      "cache_mb": {
       "v": "32 MB L3",
       "n": 32
      },
      "tdp_w": {
       "v": "65 W",
       "n": 65
      },
      "socket": {
       "v": "AM5",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5, chuẩn 5600",
       "n": 5600
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://www.amd.com/en/products/processors/desktops/ryzen/9000-series/amd-ryzen-5-9600x.html",
     "checked": "2026-09-30"
    },
    {
     "name": "Ryzen 7 9800X3D",
     "segment": "cao-cap",
     "summary": "8 nhân 16 luồng với 96 MB L3 dạng 3D V-Cache, hướng đến game thủ cần bộ nhớ đệm lớn.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "8",
       "n": 8
      },
      "threads": {
       "v": "16",
       "n": 16
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "5.2 GHz",
       "n": 5.2
      },
      "base_ghz": {
       "v": "4.7 GHz",
       "n": 4.7
      },
      "cache_mb": {
       "v": "96 MB L3",
       "n": 96
      },
      "tdp_w": {
       "v": "120 W",
       "n": 120
      },
      "socket": {
       "v": "AM5",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5",
       "n": null
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://shop-us-en.amd.com/amd-ryzen-7-9800x3d-processor/",
     "checked": "2026-09-30"
    },
    {
     "name": "Ryzen 9 9950X",
     "segment": "cao-cap",
     "summary": "16 nhân 32 luồng cho dựng phim, render và đa nhiệm nặng.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "16",
       "n": 16
      },
      "threads": {
       "v": "32",
       "n": 32
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "5.7 GHz",
       "n": 5.7
      },
      "base_ghz": {
       "v": "4.3 GHz",
       "n": 4.3
      },
      "cache_mb": {
       "v": "64 MB L3",
       "n": 64
      },
      "tdp_w": {
       "v": "170 W",
       "n": 170
      },
      "socket": {
       "v": "AM5",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5, chuẩn 5600",
       "n": 5600
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://www.amd.com/en/products/processors/desktops/ryzen/9000-series/amd-ryzen-9-9950x.html",
     "checked": "2026-09-30"
    }
   ]
  },
  {
   "slug": "amd-ryzen-7000",
   "name": "AMD Ryzen 7000",
   "focus": "Dòng Ryzen 7000 thế hệ trước trên AM5 (Zen 4), nhân 8 luồng 16, chuẩn DDR5 5200.",
   "official": "https://www.amd.com/en/products/processors/desktops/ryzen.html",
   "strengths": [
    "Cùng nền tảng AM5 với Ryzen 9000, có thể dùng chung bo mạch",
    "Có bản TDP 65 W và bản 105 W cùng 8 nhân",
    "Có đồ họa tích hợp Radeon 2 nhân"
   ],
   "cautions": [
    "Xung tối đa và tốc độ RAM chuẩn thấp hơn Ryzen 9000 trong danh sách này"
   ],
   "series": [
    {
     "name": "Ryzen 7 7700",
     "segment": "tam-trung",
     "summary": "8 nhân 16 luồng TDP 65 W, phù hợp máy văn phòng mạnh và chơi game tầm trung.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "8",
       "n": 8
      },
      "threads": {
       "v": "16",
       "n": 16
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "5.3 GHz",
       "n": 5.3
      },
      "base_ghz": {
       "v": "3.8 GHz",
       "n": 3.8
      },
      "cache_mb": {
       "v": "32 MB L3",
       "n": 32
      },
      "tdp_w": {
       "v": "65 W",
       "n": 65
      },
      "socket": {
       "v": "AM5",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5, chuẩn 5200",
       "n": 5200
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://www.amd.com/en/products/processors/desktops/ryzen/7000-series/amd-ryzen-7-7700.html",
     "checked": "2026-09-30"
    },
    {
     "name": "Ryzen 7 7700X",
     "segment": "tam-trung",
     "summary": "8 nhân 16 luồng TDP 105 W, xung cao hơn bản 7700 cho người muốn hiệu năng đơn nhân tốt.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "8",
       "n": 8
      },
      "threads": {
       "v": "16",
       "n": 16
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "5.4 GHz",
       "n": 5.4
      },
      "base_ghz": {
       "v": "4.5 GHz",
       "n": 4.5
      },
      "cache_mb": {
       "v": "32 MB L3",
       "n": 32
      },
      "tdp_w": {
       "v": "105 W",
       "n": 105
      },
      "socket": {
       "v": "AM5",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5, chuẩn 5200",
       "n": 5200
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://www.amd.com/en/products/processors/desktops/ryzen/7000-series/amd-ryzen-7-7700x.html",
     "checked": "2026-09-30"
    }
   ]
  },
  {
   "slug": "intel-core-ultra-200s",
   "name": "Intel Core Ultra 200S",
   "focus": "Dòng Core Ultra thế hệ mới trên socket LGA1851, kết hợp nhân P và nhân E, chỉ dùng DDR5.",
   "official": "https://www.intel.com/content/www/us/en/products/details/processors/core-ultra.html",
   "strengths": [
    "Hỗ trợ DDR5 tốc độ chuẩn đến 6400 MT/s",
    "Đồ họa tích hợp Xe 4 nhân trên các mẫu có iGPU",
    "Số luồng bằng số nhân (không dùng siêu phân luồng)"
   ],
   "cautions": [
    "Cần bo mạch LGA1851 riêng, không dùng chung với thế hệ 14",
    "Không hỗ trợ RAM DDR4"
   ],
   "series": [
    {
     "name": "Core Ultra 5 245K",
     "segment": "tam-trung",
     "summary": "14 nhân (6P + 8E) mở khóa xung, dành cho người cần nền tảng mới ở mức tầm trung.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "14",
       "n": 14
      },
      "threads": {
       "v": "14",
       "n": 14
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "5.2 GHz",
       "n": 5.2
      },
      "base_ghz": {
       "v": "4.2 GHz (nhân P)",
       "n": 4.2
      },
      "cache_mb": {
       "v": "24 MB Smart Cache",
       "n": 24
      },
      "tdp_w": {
       "v": "125 W",
       "n": 125
      },
      "socket": {
       "v": "LGA1851",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5 tối đa 6400 MT/s",
       "n": 6400
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0 và 4.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://www.intel.com/content/www/us/en/products/sku/241067/intel-core-ultra-5-processor-245k-24m-cache-up-to-5-20-ghz/specifications.html",
     "checked": "2026-09-30"
    },
    {
     "name": "Core Ultra 7 265K",
     "segment": "cao-cap",
     "summary": "20 nhân (8P + 12E) mở khóa xung, hợp làm việc đa nhiệm và game cấu hình cao.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "20",
       "n": 20
      },
      "threads": {
       "v": "20",
       "n": 20
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "5.5 GHz",
       "n": 5.5
      },
      "base_ghz": {
       "v": "3.9 GHz (nhân P)",
       "n": 3.9
      },
      "cache_mb": {
       "v": "30 MB Smart Cache",
       "n": 30
      },
      "tdp_w": {
       "v": "125 W",
       "n": 125
      },
      "socket": {
       "v": "LGA1851",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5 tối đa 6400 MT/s",
       "n": 6400
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0 và 4.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://www.intel.com/content/www/us/en/products/sku/241063/intel-core-ultra-7-processor-265k-30m-cache-up-to-5-50-ghz/specifications.html",
     "checked": "2026-09-30"
    }
   ]
  },
  {
   "slug": "intel-core-gen14",
   "name": "Intel Core thế hệ 14",
   "focus": "Dòng Core i thế hệ 14 trên socket LGA1700, có luồng siêu phân luồng cho nhân P và tương thích cả DDR4 lẫn DDR5.",
   "official": "https://www.intel.com/content/www/us/en/products/details/processors/core.html",
   "strengths": [
    "Bo mạch LGA1700 hỗ trợ cả DDR4 và DDR5 tùy mẫu",
    "Số luồng cao hơn số nhân nhờ siêu phân luồng (28 luồng trên 20 nhân)",
    "Có bản 65 W và bản mở khóa 125 W"
   ],
   "cautions": [
    "Các mẫu hậu tố F không có đồ họa tích hợp, cần card rời",
    "Chuẩn DDR5 thấp hơn thế hệ Core Ultra 200S trong danh sách này"
   ],
   "series": [
    {
     "name": "Core i5-14400F",
     "segment": "pho-thong",
     "summary": "10 nhân (6P + 4E) 16 luồng, không có đồ họa tích hợp, cho máy tầm thấp đến trung có card rời.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "10",
       "n": 10
      },
      "threads": {
       "v": "16",
       "n": 16
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "4.7 GHz",
       "n": 4.7
      },
      "base_ghz": {
       "v": "2.5 GHz (nhân P)",
       "n": 2.5
      },
      "cache_mb": {
       "v": "20 MB Smart Cache",
       "n": 20
      },
      "tdp_w": {
       "v": "65 W",
       "n": 65
      },
      "socket": {
       "v": "LGA1700",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5 tối đa 4800 MT/s, DDR4 tối đa 3200 MT/s",
       "n": 4800
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0 và 4.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://www.intel.com/content/www/us/en/products/sku/236777/intel-core-i5-processor-14400f-20m-cache-up-to-4-70-ghz/specifications.html",
     "checked": "2026-09-30"
    },
    {
     "name": "Core i7-14700KF",
     "segment": "cao-cap",
     "summary": "20 nhân (8P + 12E) 28 luồng mở khóa xung, cần card rời, cho cấu hình game và đồ họa.",
     "specs": {
      "cores": {
       "v": "20",
       "n": 20
      },
      "threads": {
       "v": "28",
       "n": 28
      },
      "boost_ghz": {
       "v": "5.6 GHz",
       "n": 5.6
      },
      "base_ghz": {
       "v": "3.4 GHz (nhân P)",
       "n": 3.4
      },
      "cache_mb": {
       "v": "33 MB Smart Cache",
       "n": 33
      },
      "tdp_w": {
       "v": "125 W",
       "n": 125
      },
      "socket": {
       "v": "LGA1700",
       "n": null
      },
      "mem": {
       "v": "DDR5 tối đa 5600 MT/s, DDR4 tối đa 3200 MT/s",
       "n": 5600
      },
      "pcie": {
       "v": "PCIe 5.0 và 4.0",
       "n": null
      }
     },
     "source": "https://www.intel.com/content/www/us/en/products/sku/236789/intel-core-i7-processor-14700kf-33m-cache-up-to-5-60-ghz/specifications.html",
     "checked": "2026-09-30"
    }
   ]
  }
 ]
}