{
 "title": "Toshiba",
 "slug": "toshiba",
 "seo_title": "Toshiba: ổ cứng HDD P300 và N300 cho máy bàn, NAS | PCTech",
 "meta_desc": "Toshiba có ổ cứng HDD P300 1–6 TB cho máy bàn và N300 4–22 TB cho NAS, đệm đến 1 GB. Xem thông số RPM, dung lượng, tải làm việc để chọn.",
 "intro": "Toshiba trong danh mục của PCTech là hãng ổ cứng cơ HDD SATA 3.5 inch với hai dòng: P300 cho máy tính cá nhân và văn phòng, N300 cho NAS văn phòng nhỏ. P300 có dải 1 TB đến 6 TB, còn N300 có dải 4 TB đến 22 TB, hỗ trợ đến 12 khay và bộ nhớ đệm đến 1 GB.",
 "hero": {
  "t": "Toshiba: ổ cứng P300 và N300",
  "d": "Hai dòng HDD 3.5 inch cho máy bàn và NAS."
 },
 "chips": [
  {
   "t": "P300 cho máy bàn"
  },
  {
   "t": "N300 cho NAS"
  },
  {
   "t": "N300 đến 22 TB"
  }
 ],
 "sections": [
  {
   "type": "text",
   "h2": "Toshiba là gì và có những dòng sản phẩm nào?",
   "p": "Toshiba có một nhóm sản phẩm trong PCTech là ổ cứng cơ HDD với hai dòng.",
   "bullets": [
    "P300: ổ để bàn 1 TB đến 6 TB, 5400 hoặc 7200 RPM",
    "N300: ổ NAS 4 TB đến 22 TB, 7200 RPM",
    "Cả hai dùng SATA 6 Gbit/s, cỡ 3.5 inch",
    "N300 ghi CMR, hỗ trợ NAS đến 12 khay"
   ]
  },
  {
   "type": "cards",
   "h2": "Toshiba nổi bật ở những điểm nào?",
   "p": "Toshiba nổi bật ở dải dung lượng lớn của N300 và lựa chọn RPM linh hoạt của P300.",
   "cards": [
    {
     "ic": "hdd",
     "t": "N300 đến 22 TB",
     "d": "Dải 4 TB đến 22 TB, 7200 RPM, bộ nhớ đệm đến 1 GB, chuẩn SATA 6 Gbit/s."
    },
    {
     "ic": "nas",
     "t": "N300 cho NAS",
     "d": "Hỗ trợ NAS đến 12 khay, ghi CMR, tải làm việc đến 180 TB/năm."
    },
    {
     "ic": "cpu",
     "t": "P300 có hai mức RPM",
     "d": "Có bản 5400 hoặc 7200 RPM, bộ nhớ đệm 64, 128 hoặc 256 MB."
    },
    {
     "ic": "check",
     "t": "Cùng chuẩn 3.5 inch",
     "d": "Cả hai dòng dùng SATA 6 Gbit/s, dễ đối chiếu khoang lắp và cáp."
    }
   ]
  },
  {
   "type": "compare",
   "h2": "Toshiba P300 hay N300: khác nhau thế nào?",
   "p": "Hai dòng khác nhau chủ yếu ở mục đích sử dụng, dải dung lượng và bộ nhớ đệm.",
   "compare": [
    {
     "name": "P300",
     "tag": "Ổ để bàn",
     "pts": [
      "1 TB đến 6 TB",
      "5400 hoặc 7200 RPM",
      "Đệm 64, 128 hoặc 256 MB"
     ],
     "for": "Máy tính cá nhân và văn phòng"
    },
    {
     "name": "N300",
     "tag": "Ổ NAS",
     "pts": [
      "4 TB đến 22 TB, 7200 RPM",
      "Đệm đến 1 GB, ghi CMR",
      "Tải đến 180 TB/năm, hỗ trợ đến 12 khay"
     ],
     "for": "NAS văn phòng nhỏ"
    }
   ]
  },
  {
   "type": "table",
   "h2": "Bảng các dòng ổ cứng của Toshiba",
   "p": "Thông số chính của hai dòng HDD Toshiba.",
   "head": [
    "Dòng",
    "Danh mục",
    "Đặc điểm nổi bật"
   ],
   "rows": [
    [
     "P300",
     "HDD",
     "1–6 TB, 5400/7200 RPM, đệm 64–256 MB, SATA 6 Gbit/s"
    ],
    [
     "N300",
     "HDD",
     "4–22 TB, 7200 RPM, đệm đến 1 GB, CMR, 180 TB/năm"
    ],
    [
     "Cỡ ổ chung",
     "HDD",
     "Cả P300 và N300 đều 3.5 inch"
    ]
   ]
  },
  {
   "type": "callout",
   "h2": "Lưu ý khi chọn ổ cứng Toshiba",
   "callout": {
    "t": "Đọc rõ phần chưa được nêu",
    "d": "P300 chỉ đến 6 TB trong danh sách này. Trang P300 không nêu công nghệ ghi và tải làm việc hằng năm, nên cần hỏi rõ nếu dùng cho lưu trữ liên tục."
   }
  },
  {
   "type": "steps",
   "h2": "Cách chọn ổ cứng Toshiba phù hợp",
   "p": "Bốn bước chọn giữa P300 và N300.",
   "steps": [
    {
     "t": "Xác định nơi lắp",
     "d": "Máy để bàn xem P300; NAS văn phòng nhỏ xem N300."
    },
    {
     "t": "Tính dung lượng",
     "d": "P300 đến 6 TB, N300 từ 4 TB đến 22 TB."
    },
    {
     "t": "Chọn RPM",
     "d": "P300 có 5400 hoặc 7200 RPM; N300 là 7200 RPM."
    },
    {
     "t": "Kiểm tra số khay NAS",
     "d": "N300 hỗ trợ NAS đến 12 khay; đối chiếu với thiết bị đang dùng."
    }
   ]
  }
 ],
 "quick": [
  {
   "who": "Bạn cần thêm ổ lưu trữ cho máy để bàn",
   "pick": "nên xem P300 vì dải 1–6 TB, có bản 5400 và 7200 RPM"
  },
  {
   "who": "Bạn có NAS văn phòng nhỏ",
   "pick": "nên xem N300 vì hỗ trợ đến 12 khay, ghi CMR, tải đến 180 TB/năm"
  },
  {
   "who": "Bạn cần dung lượng rất lớn trên một ổ",
   "pick": "nên xem N300 vì có bản đến 22 TB"
  }
 ],
 "checklist": [
  "Xác định lắp cho máy bàn hay NAS",
  "Chọn dung lượng theo nhu cầu",
  "Xem RPM 5400 hay 7200",
  "Đối chiếu bộ nhớ đệm",
  "Hỏi thông tin ghi và tải hằng năm của P300",
  "Kiểm tra số khay NAS tương thích"
 ],
 "bundle": [],
 "faq": [
  {
   "q": "Toshiba có những dòng ổ cứng HDD nào?",
   "a": "Trong danh mục của PCTech, Toshiba có hai dòng: P300 cho máy tính cá nhân và văn phòng (1–6 TB) và N300 cho NAS văn phòng nhỏ (4–22 TB), đều SATA 3.5 inch."
  },
  {
   "q": "Toshiba N300 có dung lượng tối đa bao nhiêu?",
   "a": "Toshiba N300 có dải dung lượng 4 TB đến 22 TB, 7200 RPM, bộ nhớ đệm đến 1 GB, chuẩn SATA 6 Gbit/s, ghi CMR."
  },
  {
   "q": "Toshiba N300 hỗ trợ NAS bao nhiêu khay?",
   "a": "Theo trang hãng, N300 dành cho NAS văn phòng nhỏ và hỗ trợ đến 12 khay, tải làm việc đến 180 TB/năm."
  },
  {
   "q": "Toshiba P300 có những mức RPM nào?",
   "a": "Toshiba P300 có bản 5400 hoặc 7200 RPM, bộ nhớ đệm 64, 128 hoặc 256 MB, dung lượng 1 TB đến 6 TB, chuẩn SATA 6 Gbit/s, cỡ 3.5 inch."
  },
  {
   "q": "Nên chọn Toshiba P300 hay N300?",
   "a": "P300 hợp ổ lưu trữ trong máy để bàn và văn phòng. N300 dành cho NAS: dung lượng đến 22 TB, ghi CMR, đệm đến 1 GB, hỗ trợ đến 12 khay."
  }
 ],
 "conclusion": {
  "t": "Chọn Toshiba theo nơi lắp ổ",
  "d": "P300 và N300 nhắm hai mục đích khác nhau nên cần đối chiếu thông số. Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn."
 },
 "categories": [
  "hdd"
 ]
}