{
 "title": "Tenda",
 "slug": "tenda",
 "seo_title": "Tenda: router Wi-Fi 6 TX9 Pro, Wi-Fi 7 RE3L | PCTech",
 "meta_desc": "Tenda có router Wi-Fi 6 AX3000 TX9 Pro (4 ăng-ten ngoài 6 dBi) và Wi-Fi 7 BE3600 RE3L (3570 Mbps), hai băng tần, cổng Gigabit. Cách chọn router Tenda.",
 "intro": "Tenda trong danh mục router Wi-Fi có hai dòng hai băng tần: TX9 Pro chuẩn Wi-Fi 6 AX3000 với 4 ăng-ten ngoài 6 dBi, và RE3L chuẩn Wi-Fi 7 BE3600 với 5 ăng-ten độ lợi cao. Cả hai đều dùng cổng Gigabit, khác nhau ở chuẩn Wi-Fi và tổng tốc độ các băng tần.",
 "hero": {
  "t": "Tenda: router Wi-Fi 6 và Wi-Fi 7 hai băng tần",
  "d": "TX9 Pro và RE3L khác nhau ở chuẩn Wi-Fi và tốc độ băng tần 5 GHz."
 },
 "chips": [
  {
   "t": "TX9 Pro Wi-Fi 6 AX3000"
  },
  {
   "t": "RE3L Wi-Fi 7 BE3600"
  },
  {
   "t": "Cổng Gigabit"
  }
 ],
 "sections": [
  {
   "type": "text",
   "h2": "Tenda là gì và có những dòng router nào?",
   "p": "Tenda là thương hiệu router Wi-Fi có hai dòng trong danh mục PCTech: TX9 Pro thuộc phân khúc phổ thông và RE3L thuộc phân khúc tầm trung.",
   "bullets": [
    "TX9 Pro: Wi-Fi 6 (802.11ax), 2402 + 574 Mbps",
    "RE3L: Wi-Fi 7 BE3600, 2882 + 688 Mbps",
    "Cả hai hai băng tần 2.4 và 5 GHz",
    "TX9 Pro: 1 WAN + 3 LAN Gigabit; RE3L: 3 cổng 1000M"
   ]
  },
  {
   "type": "cards",
   "h2": "Điểm nổi bật của router Tenda",
   "p": "Bốn điểm rút ra từ thông số hai router Tenda.",
   "cards": [
    {
     "ic": "router",
     "t": "Hai chuẩn Wi-Fi",
     "d": "Tenda có cả Wi-Fi 6 AX3000 (TX9 Pro) lẫn Wi-Fi 7 BE3600 (RE3L)."
    },
    {
     "ic": "bolt",
     "t": "RE3L 3570 Mbps",
     "d": "RE3L đạt 3570 Mbps trên Wi-Fi 7 hai băng tần, gồm 2882 Mbps ở 5 GHz."
    },
    {
     "ic": "link",
     "t": "Ăng-ten ngoài",
     "d": "TX9 Pro dùng 4 ăng-ten ngoài 6 dBi; RE3L dùng 5 ăng-ten độ lợi cao."
    },
    {
     "ic": "check",
     "t": "Cổng Gigabit",
     "d": "Cả hai router Tenda đều nêu cổng Gigabit; TX9 Pro có 1 WAN và 3 LAN."
    }
   ]
  },
  {
   "type": "compare",
   "h2": "TX9 Pro hay RE3L của Tenda?",
   "p": "Hai router Tenda khác nhau ở chuẩn Wi-Fi, ăng-ten và tổng tốc độ.",
   "compare": [
    {
     "name": "TX9 Pro",
     "tag": "Wi-Fi 6 AX3000",
     "pts": [
      "2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz)",
      "4 ăng-ten ngoài 6 dBi",
      "1 WAN + 3 LAN Gigabit"
     ],
     "for": "Nhà và văn phòng nhỏ dùng thiết bị Wi-Fi 6"
    },
    {
     "name": "RE3L",
     "tag": "Wi-Fi 7 BE3600",
     "pts": [
      "2882 Mbps (5 GHz) + 688 Mbps (2.4 GHz)",
      "5 ăng-ten độ lợi cao",
      "3 cổng LAN 1000M"
     ],
     "for": "Người muốn chuẩn Wi-Fi 7 mới"
    }
   ]
  },
  {
   "type": "table",
   "h2": "Bảng thông số các dòng router Tenda",
   "p": "Hai router Tenda theo thông số hãng.",
   "head": [
    "Dòng",
    "Danh mục",
    "Đặc điểm nổi bật"
   ],
   "rows": [
    [
     "TX9 Pro",
     "Router Wi-Fi",
     "Wi-Fi 6 AX3000, 2 băng tần, 4 ăng-ten ngoài 6 dBi, 1 WAN + 3 LAN Gigabit"
    ],
    [
     "RE3L",
     "Router Wi-Fi",
     "Wi-Fi 7 BE3600, 2 băng tần, 5 ăng-ten độ lợi cao, 3 cổng 1000M"
    ],
    [
     "Điểm chung",
     "Router Wi-Fi",
     "Hai băng tần 2.4 và 5 GHz, cổng Gigabit"
    ]
   ]
  },
  {
   "type": "callout",
   "h2": "Lưu ý khi chọn router Tenda",
   "callout": {
    "t": "Thông tin cổng chưa đầy đủ",
    "d": "Trang thông số hai dòng không nêu cổng USB. RE3L trang hãng chỉ nêu 3 cổng 1000M, không nêu riêng cổng WAN."
   }
  },
  {
   "type": "steps",
   "h2": "Cách chọn router Tenda theo nhu cầu",
   "p": "Bốn bước chọn giữa TX9 Pro và RE3L.",
   "steps": [
    {
     "t": "Kiểm tra thiết bị Wi-Fi",
     "d": "Thiết bị có Wi-Fi 7 mới tận dụng được RE3L; thiết bị Wi-Fi 6 phù hợp TX9 Pro."
    },
    {
     "t": "So tổng tốc độ",
     "d": "TX9 Pro 2402 + 574 Mbps, RE3L 2882 + 688 Mbps cộng các băng tần."
    },
    {
     "t": "Xét ăng-ten",
     "d": "TX9 Pro có 4 ăng-ten ngoài 6 dBi, RE3L có 5 ăng-ten độ lợi cao."
    },
    {
     "t": "Kiểm tra cổng mạng",
     "d": "Cả hai Gigabit, không nêu cổng USB; cần cổng riêng thì hỏi PCTech."
    }
   ]
  }
 ],
 "quick": [
  {
   "who": "Nếu bạn dùng chủ yếu thiết bị Wi-Fi 6",
   "pick": "nên xem Tenda TX9 Pro vì là router Wi-Fi 6 AX3000, 4 ăng-ten ngoài."
  },
  {
   "who": "Nếu bạn muốn chuẩn Wi-Fi 7",
   "pick": "nên xem Tenda RE3L vì đạt 3570 Mbps trên hai băng tần."
  },
  {
   "who": "Nếu bạn cần cổng WAN rõ ràng",
   "pick": "nên xem Tenda TX9 Pro vì nêu rõ 1 WAN và 3 LAN Gigabit."
  }
 ],
 "checklist": [
  "Xác định thiết bị dùng Wi-Fi 6 hay Wi-Fi 7",
  "So tổng tốc độ 5 GHz và 2.4 GHz",
  "Kiểm tra số ăng-ten và độ lợi",
  "Xem số cổng WAN và LAN Gigabit",
  "Nhớ trang hãng không nêu cổng USB",
  "Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn"
 ],
 "bundle": [],
 "faq": [
  {
   "q": "Tenda có những dòng router nào?",
   "a": "Trong danh mục PCTech, Tenda có TX9 Pro (Wi-Fi 6 AX3000) và RE3L (Wi-Fi 7 BE3600), đều hai băng tần 2.4 và 5 GHz với cổng Gigabit."
  },
  {
   "q": "Tenda TX9 Pro có tốc độ bao nhiêu?",
   "a": "Tenda TX9 Pro là Wi-Fi 6 (802.11ax), 2402 Mbps ở 5 GHz cộng 574 Mbps ở 2.4 GHz, dùng 4 ăng-ten ngoài 6 dBi."
  },
  {
   "q": "Tenda RE3L có Wi-Fi 7 không?",
   "a": "Có. Tenda RE3L là router Wi-Fi 7 BE3600 hai băng tần, 2882 Mbps ở 5 GHz cộng 688 Mbps ở 2.4 GHz, khoảng 3570 Mbps tổng."
  },
  {
   "q": "Router Tenda có bao nhiêu cổng mạng?",
   "a": "TX9 Pro có 1 cổng WAN và 3 cổng LAN Gigabit. RE3L trang hãng nêu 3 cổng LAN 1000M, không nêu riêng cổng WAN."
  },
  {
   "q": "Router Tenda có cổng USB không?",
   "a": "Trang thông số của TX9 Pro và RE3L không nêu cổng USB, nên cần hỏi thêm nếu bạn có nhu cầu cắm ổ cứng."
  }
 ],
 "conclusion": {
  "t": "Chọn router Tenda theo chuẩn Wi-Fi",
  "d": "TX9 Pro cho Wi-Fi 6 AX3000, RE3L cho Wi-Fi 7 BE3600. Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn."
 },
 "categories": [
  "router"
 ]
}