↑
Trang chủ Giới thiệu Dịch vụ Sửa Máy Tính Sửa Laptop Sửa Máy In Sửa Từ Xa Cứu Dữ Liệu Lắp Đặt Camera Hệ Thống Mạng IT Doanh Nghiệp AI Doanh Nghiệp PCTech Edu Lắp Máy Tính, Server AI Nạp Mực Máy In Bảo Trì Máy Tính Cho Thuê Thiết Bị IT Bắt Bệnh Máy Thuê Hay Mua Thiết Bị Sản phẩm LaptopMáy tính để bàn Máy tính Laptop Màn hình máy tính Máy chơi game cầm tay CPU bộ vi xử lý Mainboard bo mạch chủ RAM máy tính Card đồ họa VGA SSD ổ cứng HDD ổ cứng cơ Nguồn máy tính Vỏ case máy tính Tản nhiệt máy tính Bàn phím máy tính Chuột máy tínhThiết bị ngoại vi & âm thanh
Lót chuột Tai nghe Loa máy tính Webcam & Microphone Thiết bị mạng Card mạng Thiết bị lưu trữ NAS Máy in Bộ lưu điện UPS Ghế công thái học Bàn làm việc gaming Phần mềm bản quyền Camera giám sát Phụ kiện máy tínhBảng Giá Bảng giá Sửa Laptop Bảng giá Sửa Máy Tính Bảng giá Sửa Máy In Bảng giá Sửa Từ Xa Bảng giá Cứu Dữ Liệu Bảng giá Lắp Đặt Camera Bảng giá Hệ Thống Mạng Bảng giá IT Doanh Nghiệp Bảng giá AI Doanh Nghiệp Bảng giá PCTech Edu Bảng giá Bảo Trì Định Kỳ Bảng giá Nạp Mực Máy In Bảng giá Cho Thuê Thiết Bị IT Bài viết Tuyển dụng Liên hệ Đối tác Đăng nhập Đăng ký AI Studio tạo báo giá Studio tạo hợp đồng Công cụ AI Mẫu biểu
Trang chủ › So sánh › Card đồ họa VGA So sánh thương hiệu Card đồ họa VGA Card đồ họa VGA có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của ASUS , MSI , Gigabyte , Sapphire , lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
Bảng thông số các dòng tiêu biểu Bảng so sánh thông số card đồ họa vga: ASUS, MSI, Gigabyte, Sapphire (kiểm tra 30/09/2026) Thông số ASUS TUF Gaming (mẫu RTX 5070 Ti OC)Cao cấp ASUS Prime (mẫu RTX 5070 OC)Tầm trung MSI Ventus 3X (mẫu RTX 5070 Ti OC)Tầm trung MSI Gaming Trio (mẫu RTX 5070 Ti OC)Cao cấp Gigabyte Gaming OC (mẫu RTX 5070 Ti)Cao cấp Gigabyte Windforce OC V2 (mẫu RTX 5070 Ti)Tầm trung Sapphire Nitro+ (mẫu RX 9070 XT OC)Cao cấp Sapphire Pulse (mẫu RX 9070 XT)Tầm trung GPU (do NVIDIA/AMD quy định) GeForce RTX 5070 Ti GeForce RTX 5070 GeForce RTX 5070 Ti GeForce RTX 5070 Ti GeForce RTX 5070 Ti GeForce RTX 5070 Ti Radeon RX 9070 XT Radeon RX 9070 XT Dung lượng VRAM (GB) 16 GB 12 GB 16 GB 16 GB 16 GB 16 GB 16 GB 16 GB Loại bộ nhớ GDDR7 GDDR7 GDDR7 GDDR7 GDDR7 GDDR7 GDDR6 GDDR6 Độ rộng bus bộ nhớ (bit) 256 bit 192 bit 256 bit 256 bit 256 bit 256 bit 256 bit 256 bit Tốc độ bộ nhớ (Gbps) 28 Gbps 28 Gbps 28 Gbps 28 Gbps 28 Gbps Chưa có 20 Gbps 20 Gbps Xung boost của mẫu này (MHz) 2610 MHz (chế độ OC; mặc định 2588 MHz) 2587 MHz (chế độ OC; mặc định 2557 MHz) 2482 MHz 2572 MHz (Extreme Performance 2580 MHz) 2588 MHz (tham chiếu 2452 MHz) 2497 MHz (tham chiếu 2452 MHz) Tới 3060 MHz Tới 2970 MHz Nguồn khuyến nghị (W) 850 W 750 W 750 W 750 W 750 W Chưa có Chưa có Chưa có Đầu cấp nguồn 1 x 16-pin 1 x 16-pin 1 x 16-pin 1 x 16-pin 1 x 16-pin Chưa có Chưa có Chưa có Chiều dài card (mm) 329 mm 304 mm 303 mm 338 mm 342 mm Chưa có Chưa có Chưa có Nguồn Trang của hãng 30/09/2026 Trang của hãng 30/09/2026 Trang của hãng 30/09/2026 Trang của hãng 30/09/2026 Trang của hãng 30/09/2026 Trang của hãng 30/09/2026 Trang của hãng 30/09/2026 Trang của hãng 30/09/2026
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
Từng thương hiệu Dòng TUF Gaming và Prime cho card NVIDIA, mỗi dòng có bản OC riêng.
TUF Gaming (mẫu RTX 5070 Ti OC) Prime (mẫu RTX 5070 OC)
Có cả dòng TUF cỡ lớn 329 mm và dòng Prime nhỏ gọn 304 mm Prime RTX 5070 ghi rõ tương thích khung máy nhỏ (SFF Ready) TUF RTX 5070 Ti có xung boost OC 2610 MHz, cao nhất trong nhóm NVIDIA đã liệt kê TUF RTX 5070 Ti khuyến nghị nguồn 850 W, cao hơn 750 W của các mẫu 5070 Ti khác trong danh sách Thông số GPU do NVIDIA quy định, khác biệt chủ yếu ở xung, tản nhiệt và kích thước Dòng Ventus 3X gọn và Gaming Trio cỡ lớn, cùng dùng GPU RTX 5070 Ti trong danh sách.
Ventus 3X (mẫu RTX 5070 Ti OC) Gaming Trio (mẫu RTX 5070 Ti OC)
Ventus 3X OC ngắn 303 mm, gọn hơn Gaming Trio OC 338 mm Cả hai mẫu cùng 16 GB GDDR7, nguồn khuyến nghị 750 W Gaming Trio OC có xung boost 2572 MHz cao hơn Ventus 3X OC 2482 MHz Hai dòng cùng GPU nên khác biệt nằm ở xung, tản nhiệt và kích thước Các số liệu lấy từ hai mẫu RTX 5070 Ti, không đại diện toàn bộ dòng Dòng Gaming OC và Windforce OC, tản nhiệt Windforce cho card RTX 5070 Ti.
Gaming OC (mẫu RTX 5070 Ti) Windforce OC V2 (mẫu RTX 5070 Ti)
Gaming OC có xung boost 2588 MHz, cao hơn Windforce OC V2 2497 MHz Windforce OC V2 dùng ba quạt 80 mm và 8 ống đồng Cả hai mẫu cùng 16 GB GDDR7, bus 256 bit Gaming OC dài 342 mm, là mẫu dài nhất trong nhóm 5070 Ti đã liệt kê Trang Windforce OC V2 không nêu nguồn khuyến nghị và kích thước Chuyên card AMD Radeon, dòng Nitro+ cao cấp và Pulse phổ thông trên RX 9070 XT.
Nitro+ (mẫu RX 9070 XT OC) Pulse (mẫu RX 9070 XT)
Chỉ dùng GPU AMD, cùng RX 9070 XT ở cả hai dòng Nitro+ có xung boost tới 3060 MHz, cao hơn Pulse 2970 MHz Cả hai dòng 16 GB GDDR6 bus 256 bit Bộ nhớ GDDR6 20 Gbps, khác GDDR7 của các card NVIDIA RTX 50 trong danh sách Trang hãng không nêu nguồn khuyến nghị và kích thước So sánh từng cặp thương hiệu Câu hỏi thường gặp Các thương hiệu card đồ họa vga phổ biến hiện nay là gì? Bài này so sánh ASUS, MSI, Gigabyte, Sapphire, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Nên chọn hãng card đồ họa vga nào? Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Thông số trong bảng lấy từ đâu? Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.