Màn hình máy tính có nhiều thương hiệu với thế mạnh khác nhau. Dưới đây là thông số các dòng tiêu biểu của LG, Samsung, Dell, ASUS, lấy từ trang chính thức của hãng (kiểm tra 30/09/2026).
| Thông số | LGUltraGear 27GS75Q-BTầm trung | LGUltraFine 27US550-WTầm trung | SamsungOdyssey G5 G50D 27 inchTầm trung | SamsungViewFinity S8 S80PB 27 inchCao cấp | DellS2725H 27 inchPhổ thông | DellUltraSharp U2725QECao cấp | DellUltraSharp 27 4K Thunderbolt Hub Monitor U2725QECao cấp | DellUltraSharp 32 4K QD-OLED U3226QCao cấp | DellUltraSharp 24 USB-C Hub Monitor - U2424HECao cấp | DellUltraSharp 52 Thunderbolt Hub Monitor - U5226KWCao cấp | ASUSProArt Display PA279CRVCao cấp | ASUSTUF Gaming VG27AQ3ATầm trung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước (inch) | 27 inch | 27 inch | 27 inch | 27 inch | 27 inch | 27 inch | 27 inch | 31,5 inch | 24 inch (23.8 inch hiển thị) | 51,5 inch (kích thước hiển thị), 52 inch (lớp kích thước) | 27 inch | 27 inch |
| Độ phân giải (MP) | 2560 x 1440 (QHD) | 3840 x 2160 (4K UHD) | 2560 x 1440 (QHD) | 3840 x 2160 (4K UHD) | 1920 x 1080 (Full HD) | 3840 x 2160 (4K UHD) | 4K UHD (3840 x 2160) | 3840 x 2160 (4K UHD; ~8,29 MP) | Full HD (1920 x 1080; 2.07 MP) | 6144 x 2560 (6K), tương đương khoảng 15,73 MP | 3840 x 2160 (4K UHD) | 2560 x 1440 (QHD) |
| Tấm nền | IPS | IPS | Fast IPS | IPS | IPS | IPS Black | IPS Black | Quantum Dot OLED (QD-OLED) | IPS (In-plane Switching) | IPS Black (In-plane Switching - IPS) | IPS | Fast IPS |
| Tần số quét tối đa (Hz) | 180 Hz (ép xung 200 Hz) | 60 Hz | 180 Hz | 60 Hz | 100 Hz | 120 Hz | 120 Hz | 120 Hz | 120 Hz | 120 Hz | 60 Hz | 180 Hz |
| Thời gian phản hồi (ms) | 1 ms GtG | 5 ms GtG (Faster) | 1 ms GTG | 5 ms | 8 ms (Normal), 5 ms (Fast), 4 ms (Extreme) | 5 ms GTG (Fast) / 8 ms | 5 ms GTG (Fast), 8 ms GTG | 0,03 ms GTG | 5 ms (Fast), 8 ms (Normal) | 5 ms GTG (Nhanh), 8 ms GTG | 5 ms GTG | 1 ms GTG |
| Độ sáng (cd/m²) | Chưa có | 300 cd/m² (typ.) | 350 cd/m² (typ.) | 350 cd/m² (typ.) | 300 cd/m² (typ.) | 450 và 600 cd/m² (theo trang hãng) | 450 nit | 300 nit (thường), 1000 nit (đỉnh) | 250 nit (cd/m²) | 400 nit (cd/m²) | 350 cd/m² (typ.), 400 cd/m² ở HDR | 250 cd/m² (typ.) |
| Độ phủ màu | sRGB 99% (typ.) | DCI-P3 90% (typ.) | sRGB 99% | DCI-P3 98% (chế độ tùy chỉnh) | sRGB 99% (typ.) | DCI-P3 99%, sRGB 100% | 100% BT.709, 100% sRGB (CIE 1931), 99% DCI-P3 (CIE 1976), 99% Display P3 | 100% BT.709 (CIE 1931), 100% sRGB (CIE 1931), 80% BT.2020 (CIE 1976), 94% Adobe RGB (CIE 1931), 99% DCI-P3 (CIE 1976), 9 | 100% BT.709, 100% sRGB, 85% DCI-P3 | 100% BT.709 (CIE 1931), 100% sRGB (CIE 1931), 99% DCI-P3 (CIE 1976), 99% Display P3 | Adobe RGB 99%, DCI-P3 99%, sRGB 100% | 130% sRGB |
| HDR | HDR10 | HDR10 | VESA DisplayHDR 400 | VESA DisplayHDR 400 | Chưa có | VESA DisplayHDR 600 | VESA DisplayHDR 600 | VESA DisplayHDR True Black 500, Dolby Vision HDR | Không | Chưa có | HDR10, VESA DisplayHDR 400 | HDR10 |
| Nguồn | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng01/10/2026 | Trang của hãng01/10/2026 | Trang của hãng03/10/2026 | Trang của hãng05/10/2026 | Trang của hãng30/09/2026 | Trang của hãng30/09/2026 |
Ô tô xanh là giá trị dẫn đầu trong bảng (chỉ tô khi so sánh được bằng số). Thông số lấy từ trang của hãng cho đúng dòng/mẫu ghi ở đầu cột; mẫu khác trong cùng dòng có thể khác.
UltraGear QHD tần số quét cao và UltraFine 4K 60 Hz, cùng dùng tấm nền IPS 27 inch.
Odyssey G50D gaming QHD 180 Hz và ViewFinity S8 4K 60 Hz cho công việc, cùng IPS 27 inch.
S2725H Full HD 100 Hz phổ thông và UltraSharp U2725QE 4K 120 Hz IPS Black cho đồ họa chuyên nghiệp.
ProArt 4K cho sáng tạo với độ phủ màu rộng và TUF Gaming QHD 180 Hz cho game thủ.
Bài này so sánh LG, Samsung, Dell, ASUS, mỗi hãng với các dòng sản phẩm tiêu biểu và thông số lấy từ trang chính thức của hãng.
Không có hãng tốt nhất cho mọi người. Hãy chọn theo thông số quan trọng với nhu cầu của bạn trong bảng, rồi so tiếp hai hãng bằng các trang so sánh cặp.
Từ trang sản phẩm chính thức của hãng cho từng dòng/mẫu ghi ở đầu cột, kiểm tra ngày 30/09/2026.
Nhắn hoặc gọi PCTech để được tư vấn theo cấu hình và nhu cầu của bạn.